Bỏ qua đến nội dung

耐用

nài yòng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bền
  2. 2. chịu đựng
  3. 3. trụ vững

Usage notes

Collocations

耐用 is often used with products or materials (e.g., 耐用消费品 'consumer durables'). It does not describe abstract concepts or living things.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个包很 耐用 ,已经用了五年了。
This bag is very durable; it has been used for five years.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.