耸
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nhún (vai)
- 2. dựng lên; nhô cao
- 3. cao vút; sừng sững
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ chứa 耸
sừng sững; đứng cao vút
lời nói nguy hiểm làm người ta sợ hãi
dùng lời lẽ nguy hiểm để làm người khác hoảng sợ
gây chấn động dư luận; thổi phồng để dọa người
rung động (một phần cơ thể)
nhún vai
cao chót vót, cao ngất trời (thành ngữ); dùng để miêu tả núi cao hoặc nhà chọc trời