Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tụ tập
  2. 2. tập hợp
  3. 3. tụ họp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
大家 在广场上看表演。
他愛去 會。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6149021)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 聚

凝聚
níng jù

ngưng tụ

汇聚
huì jù

hội tụ

团聚
tuán jù

tụ họp

欢聚
huān jù

tụ họp vui vẻ

聚会
jù huì

tiệc

聚精会神
jù jīng huì shén

tập trung tinh thần

聚集
jù jí

tụ tập

三聚氰胺
sān jù qíng àn

melamin

三聚体
sān jù tǐ

trime

不是冤家不聚头
bù shì yuān jiā bù jù tóu

oan gia ngõ hẹp, số phận khiến kẻ thù gặp nhau (thường nói về đôi tình nhân cãi vã)

二氯异三聚氰酸钠
èr lǜ yì sān jù qíng suān nà

natri dichloroisocyanurat

二聚体
èr jù tǐ

dimer

低聚物
dī jù wù

oligome

全聚德
quán jù dé

Toàn Tụ Đức

凝聚力
níng jù lì

sự gắn kết

凝聚层
níng jù céng

bó mạch bó

凝聚态
níng jù tài

vật chất ngưng tụ

好聚好散
hǎo jù hǎo sàn

chia tay trong hòa bình, không oán hận (thành ngữ)

微聚焦
wēi jù jiāo

vi tiêu điểm chụp cắt lớp vi tính tia X (microCT)

攒聚
cuán jù

tụ họp

木聚糖
mù jù táng

xylan

核聚变
hé jù biàn

phản ứng tổng hợp hạt nhân

欢聚一堂
huān jù yī táng

vui vẻ tụ họp dưới một mái nhà

热核聚变反应
rè hé jù biàn fǎn yìng

phản ứng nhiệt hạch

物以类聚
wù yǐ lèi jù

vật dĩ loại tụ; những vật cùng loại tụ lại với nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

物以类聚,人以群分
wù yǐ lèi jù , rén yǐ qún fēn

Vật dĩ loại tụ, nhân dĩ quần phân; người cùng loại tụ lại với nhau, người cùng nhóm chia theo nhóm; chim cùng lông tụ lại với nhau.

王国聚会所
wáng guó jù huì suǒ

Phòng Nước Trời (nơi thờ phượng của Nhân Chứng Giê-hô-va)

生聚教训
shēng jù jiào xùn

tăng dân số, tích lũy của cải, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh, sau một thất bại)

相聚
xiāng jù

gặp nhau

积聚
jī jù

tụ lại

粘聚
nián jù

kết dính

经气聚集
jīng qì jù jí

nơi tụ hội của khí (trong y học Trung Quốc)

群聚
qún jù

tụ họp

聚丙烯
jù bǐng xī

polypropylene

聚乙烯
jù yǐ xī

polietilen

聚伙
jù huǒ

tụ tập đám đông

聚光
jù guāng

tụ quang

聚光太阳能
jù guāng tài yáng néng

năng lượng mặt trời tập trung (CSP)

聚光灯
jù guāng dēng

đèn pha

聚友
jù yǒu

MySpace (trang web mạng xã hội)

聚合
jù hé

tụ lại (để tạo thành cái gì đó)

聚合作用
jù hé zuò yòng

sự trùng hợp

聚合物
jù hé wù

polyme

聚合资讯订阅
jù hé zī xùn dìng yuè

RSS (nguồn cấp tin tức)

聚合酶
jù hé méi

polymerase (enzyme)

聚合体
jù hé tǐ

khối kết tụ

聚四氟乙烯
jù sì fú yǐ xī

polytetrafluoroetylen (PTFE), được bán dưới nhãn hiệu Teflon

聚在一起
jù zài yī qǐ

tụ họp lại với nhau

聚宝盆
jù bǎo pén

chậu báu vật (thần thoại)

聚少离多
jù shǎo lí duō

(thành ngữ) (của vợ chồng, v.v.) sống xa nhau nhiều hơn bên nhau; gặp nhau rất ít

聚居
jù jū

sống tập trung (đặc biệt là dân tộc thiểu số)

聚居地
jù jū dì

vùng đất có người sinh sống

聚拢
jù lǒng

tụ tập lại

聚散
jù sàn

tụ họp và chia tay

聚敛
jù liǎn

tích lũy; gom góp

聚晤
jù wù

gặp mặt (như một nhóm xã hội)

聚歼
jù jiān

tiêu diệt toàn bộ

聚氨酯
jù ān zhǐ

polyurethane

聚氯乙烯
jù lǜ yǐ xī

polyvinyl clorua (PVC)

聚沙成塔
jù shā chéng tǎ

tích cát thành tháp; góp nhặt nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn

聚焦
jù jiāo

tập trung

聚甲醛
jù jiǎ quán

polyformaldehyde (CH2O)n

聚众
jù zhòng

tụ tập đám đông

聚众淫乱罪
jù zhòng yín luàn zuì

tội dâm loạn tập thể (tội bị phạt tù đến năm năm ở Trung Quốc)

聚碳酸酯
jù tàn suān zhǐ

polycarbonate

聚积
jù jī

tích tụ

聚义
jù yì

tụ nghĩa

聚脂
jù zhī

polyester

聚苯乙烯
jù běn yǐ xī

polystyrene

聚落
jù luò

khu dân cư

聚萤映雪
jù yíng yìng xuě

gom đom đóm và soi tuyết để học (thành ngữ); ẩn dụ học trò nghèo hiếu học

聚讼纷纭
jù sòng fēn yún

(của một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ)

聚谈
jù tán

thảo luận nhóm

聚议
jù yì

họp bàn

聚变
jù biàn

phản ứng tổng hợp hạt nhân

聚变反应
jù biàn fǎn yìng

phản ứng tổng hợp hạt nhân

聚变武器
jù biàn wǔ qì

vũ khí nhiệt hạch

聚赌
jù dǔ

đánh bạc tập thể

聚酯
jù zhǐ

polyester

聚酯树脂
jù zhǐ shù zhī

nhựa polyester

聚酯纤维
jù zhǐ xiān wéi

sợi polyester

聚酰亚胺
jù xiān yà àn

polyimide

聚酰胺
jù xiān àn

polyamide

聚头
jù tóu

gặp mặt

聚饮
jù yǐn

tụ họp uống rượu

聚餐
jù cān

bữa ăn chung

聚首
jù shǒu

tụ họp

聚点
jù diǎn

điểm tụ họp

聚齐
jù qí

tụ họp lại

肽聚糖
tài jù táng

peptidoglycan (PG) hoặc murein (polyme đường và axit amin tạo thành thành tế bào)

茶聚
chá jù

buổi họp mặt thân mật có đồ uống và bánh trái

蕴聚
yùn jù

chứa đựng

蜂聚
fēng jù

tụ tập đông đúc

重聚
chóng jù

gặp lại nhau

集聚
jí jù

tụ tập; tập hợp

高聚物
gāo jù wù

polyme

齐聚一堂
qí jù yī táng

tụ họp một chỗ