聚
Định nghĩa
- 1. tụ tập
- 2. tập hợp
- 3. tụ họp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2大家 聚 在广场上看表演。
他愛去 聚 會。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 聚
ngưng tụ
hội tụ
tụ họp
tụ họp vui vẻ
tiệc
tập trung tinh thần
tụ tập
melamin
trime
oan gia ngõ hẹp, số phận khiến kẻ thù gặp nhau (thường nói về đôi tình nhân cãi vã)
natri dichloroisocyanurat
dimer
oligome
Toàn Tụ Đức
sự gắn kết
bó mạch bó
vật chất ngưng tụ
chia tay trong hòa bình, không oán hận (thành ngữ)
vi tiêu điểm chụp cắt lớp vi tính tia X (microCT)
tụ họp
xylan
phản ứng tổng hợp hạt nhân
vui vẻ tụ họp dưới một mái nhà
phản ứng nhiệt hạch
vật dĩ loại tụ; những vật cùng loại tụ lại với nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
Vật dĩ loại tụ, nhân dĩ quần phân; người cùng loại tụ lại với nhau, người cùng nhóm chia theo nhóm; chim cùng lông tụ lại với nhau.
Phòng Nước Trời (nơi thờ phượng của Nhân Chứng Giê-hô-va)
tăng dân số, tích lũy của cải, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh, sau một thất bại)
gặp nhau
tụ lại
kết dính
nơi tụ hội của khí (trong y học Trung Quốc)
tụ họp
polypropylene
polietilen
tụ tập đám đông
tụ quang
năng lượng mặt trời tập trung (CSP)
đèn pha
MySpace (trang web mạng xã hội)
tụ lại (để tạo thành cái gì đó)
sự trùng hợp
polyme
RSS (nguồn cấp tin tức)
polymerase (enzyme)
khối kết tụ
polytetrafluoroetylen (PTFE), được bán dưới nhãn hiệu Teflon
tụ họp lại với nhau
chậu báu vật (thần thoại)
(thành ngữ) (của vợ chồng, v.v.) sống xa nhau nhiều hơn bên nhau; gặp nhau rất ít
sống tập trung (đặc biệt là dân tộc thiểu số)
vùng đất có người sinh sống
tụ tập lại
tụ họp và chia tay
tích lũy; gom góp
gặp mặt (như một nhóm xã hội)
tiêu diệt toàn bộ
polyurethane
polyvinyl clorua (PVC)
tích cát thành tháp; góp nhặt nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
tập trung
polyformaldehyde (CH2O)n
tụ tập đám đông
tội dâm loạn tập thể (tội bị phạt tù đến năm năm ở Trung Quốc)
polycarbonate
tích tụ
tụ nghĩa
polyester
polystyrene
khu dân cư
gom đom đóm và soi tuyết để học (thành ngữ); ẩn dụ học trò nghèo hiếu học
(của một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ)
thảo luận nhóm
họp bàn
phản ứng tổng hợp hạt nhân
phản ứng tổng hợp hạt nhân
vũ khí nhiệt hạch
đánh bạc tập thể
polyester
nhựa polyester
sợi polyester
polyimide
polyamide
gặp mặt
tụ họp uống rượu
bữa ăn chung
tụ họp
điểm tụ họp
tụ họp lại
peptidoglycan (PG) hoặc murein (polyme đường và axit amin tạo thành thành tế bào)
buổi họp mặt thân mật có đồ uống và bánh trái
chứa đựng
tụ tập đông đúc
gặp lại nhau
tụ tập; tập hợp
polyme
tụ họp một chỗ