肋
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. xương sườn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 肋
nghĩa đen: dao đâm vào cả hai bên sườn (thành ngữ)
Caesarea (thị trấn ở Israel, giữa Tel Aviv và Haifa)
Ga-li-lê
Galilê
Biển Ga-li-lê
vùng hạ sườn (giải phẫu)
Anrê (phiên âm Công giáo)
tài năng hiếm có
một xương sườn của vòm
Nazareth
mắt bò (phần thịt bò)
cơ liên sườn
xương sườn
lồng xương sườn
sụn sườn
xương gà