Định nghĩa
- 1. chi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 肢
bốn chi
chi thể
chi trên
chi dưới
chân tay giả
chi trước
tư thế plank thấp
nách
chi sau
sự cắt cụt (y học)
vi rút gây bệnh do động vật chân đốt truyền
động vật chân khớp
chi giả
chặt ra từng mảnh
xô xát thân thể
(phương ngữ) cù, thọc lét
nách
eo
chelicera
bàn chân hàm
chi phụ
khỏe như trâu mà ngu như bò
vây