Bỏ qua đến nội dung

jiān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vai
  2. 2. gánh vác
  3. 3. gánh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他聳了聳
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4262102)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 肩

肩膀
jiān bǎng

vai

肩负
jiān fù

gánh vác

并肩
bìng jiān

sát cánh

五十肩
wǔ shí jiān

viêm quanh khớp vai thể đông cứng

仔肩
zī jiān

gánh vác trách nhiệm

凝肩
níng jiān

đông cứng khớp vai

勾肩搭背
gōu jiān dā bèi

khoác vai bá cổ

单肩包
dān jiān bāo

túi đeo vai

坎肩
kǎn jiān

áo khoác không tay (thường bằng bông)

垫肩
diàn jiān

miếng đệm vai

息肩
xī jiān

(văn chương) đặt gánh nặng xuống

披肩
pī jiān

áo choàng

拱肩
gǒng jiān

mảng tường hình tam giác giữa hai vòm cung liền kề (spandrel)

搭肩
dā jiān

giúp nâng lên vai

摩肩接踵
mó jiān jiē zhǒng

nghĩa đen: chen vai thích cánh, nối gót nhau

擦肩而过
cā jiān ér guò

lướt qua; đi ngang qua (ai đó)

携手并肩
xié shǒu bìng jiān

chung tay sát cánh

有肩膀
yǒu jiān bǎng

có trách nhiệm

比肩
bǐ jiān

sánh vai

溜肩膀
liū jiān bǎng

vai xuôi

白肩雕
bái jiān diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng hoàng đế phương Đông (Aquila heliaca)

白肩黑鹮
bái jiān hēi huán

còi quăm vai trắng (Pseudibis davisoni)

秀发垂肩
xiù fà chuí jiān

tóc đẹp dài đến vai

耸肩
sǒng jiān

nhún vai

肩并肩
jiān bìng jiān

vai kề vai

肩周炎
jiān zhōu yán

viêm quanh khớp vai (đông cứng vai)

肩射导弹
jiān shè dǎo dàn

tên lửa bắn từ vai

肩带
jiān dài

dây đeo vai; dây đeo qua vai; dây an toàn vai; dây đeo chéo

肩扛
jiān káng

vác trên vai

肩章
jiān zhāng

cầu vai

肩胛
jiān jiǎ

vai

肩胛骨
jiān jiǎ gǔ

xương bả vai

肩膊
jiān bó

vai

肩起
jiān qǐ

gánh vác

肩部
jiān bù

vai

肩头
jiān tóu

trên vai

过肩摔
guò jiān shuāi

quật qua vai (judo)

双肩包
shuāng jiān bāo

ba lô

露肩
lòu jiān

hở vai

骈肩
pián jiān

kề vai sát cánh

齐肩
qí jiān

ngang vai