肩
Định nghĩa
- 1. vai
- 2. gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm...)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1他聳了聳 肩 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 肩
vai
gánh vác; đảm nhận
kề vai; sát vai
viêm quanh khớp vai thể đông cứng
gánh vác trách nhiệm
đông cứng khớp vai
khoác vai bá cổ
túi đeo vai
áo khoác không tay (thường bằng bông)
miếng đệm vai
(văn chương) đặt gánh nặng xuống
áo choàng
mảng tường hình tam giác giữa hai vòm cung liền kề (spandrel)
giúp nâng lên vai
nghĩa đen: chen vai thích cánh, nối gót nhau
lướt qua; đi ngang qua (ai đó)
chung tay sát cánh
có trách nhiệm
sánh vai
vai xuôi
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng hoàng đế phương Đông (Aquila heliaca)
còi quăm vai trắng (Pseudibis davisoni)
tóc đẹp dài đến vai
nhún vai
vai kề vai
viêm quanh khớp vai (đông cứng vai)
tên lửa bắn từ vai
dây đeo vai; dây đeo qua vai; dây an toàn vai; dây đeo chéo
vác trên vai
cầu vai
vai
xương bả vai
vai
gánh vác
vai
trên vai
quật qua vai (judo)
ba lô
hở vai
kề vai sát cánh
ngang vai