Bỏ qua đến nội dung

fèi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phổi

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的 很健康。
他死於 癌。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 767035)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 肺

中度性肺水肿
zhōng dù xìng fèi shuǐ zhǒng

phù phổi do nhiễm độc

出自肺腑
chū zì fèi fǔ

từ đáy lòng

尘肺
chén fèi

bệnh bụi phổi

大叶性肺炎
dà yè xìng fèi yán

viêm phổi thùy

好心倒做了驴肝肺
hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

密闭式循环再呼吸水肺系统
mì bì shì xún huán zài hū xī shuǐ fèi xì tǒng

bình lặn mạch kín tái thở (lặn biển)

心肺复苏术
xīn fèi fù sū shù

hồi sức tim phổi (CPR)

慢性阻塞性肺病
màn xìng zǔ sè xìng fèi bìng

bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)

掏心掏肺
tāo xīn tāo fèi

hết lòng hết dạ

揪心揪肺
jiū xīn jiū fèi

đau lòng xé ruột

支原体肺炎
zhī yuán tǐ fèi yán

viêm phổi do mycoplasma

新冠肺炎
xīn guān fèi yán

COVID-19, bệnh do coronavirus gây ra được xác định vào năm 2019

书肺
shū fèi

phổi sách (cơ quan hô hấp của động vật hình nhện)

水肺
shuǐ fèi

bình dưỡng khí (dùng để lặn)

没心没肺
méi xīn méi fèi

đơn giản, ngây thơ

润肺
rùn fèi

làm ẩm phổi

狼心狗肺
láng xīn gǒu fèi

lòng lang dạ thú (thành ngữ)

石末肺
shí mò fèi

bệnh bụi phổi silic

矽肺
xī fèi

bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)

矽肺病
xī fèi bìng

bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)

硅肺病
guī fèi bìng

bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)

缺心少肺
quē xīn shǎo fèi

thiếu não

肺刺激性毒剂
fèi cì jī xìng dú jì

chất độc kích thích phổi

肺动脉
fèi dòng mài

động mạch phổi

肺心病
fèi xīn bìng

bệnh tim phổi (y học)

肺栓塞
fèi shuān sè

thuyên tắc phổi (y học)

肺气肿
fèi qì zhǒng

khí phế thũng

肺水肿
fèi shuǐ zhǒng

phù phổi

肺泡
fèi pào

phế nang

肺活量
fèi huó liàng

dung tích sống

肺炎
fèi yán

viêm phổi

肺炎克雷伯氏菌
fèi yán kè léi bó shì jūn

Klebsiella pneumoniae

肺炎双球菌
fèi yán shuāng qiú jūn

Phế cầu khuẩn

肺炎霉浆菌
fèi yán méi jiāng jūn

Mycoplasma pneumoniae

肺病
fèi bìng

bệnh phổi

肺痨
fèi láo

bệnh lao phổi

肺癌
fèi ái

ung thư phổi

肺结核
fèi jié hé

bệnh lao phổi

肺结核病
fèi jié hé bìng

bệnh lao phổi

肺腑
fèi fǔ

đáy lòng (nghĩa bóng)

肺腑之言
fèi fǔ zhī yán

lời nói từ đáy lòng

肺通气
fèi tōng qì

thông khí phổi (y học)

贴心贴肺
tiē xīn tiē fèi

chu đáo và quan tâm

非典型肺炎
fēi diǎn xíng fèi yán

viêm phổi không điển hình

驴肝肺
lǘ gān fèi

gan lừa; (nghĩa bóng) ý đồ xấu

黑肺病
hēi fèi bìng

bệnh phổi đen (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ than)

霉浆菌肺炎
méi jiāng jūn fèi yán

viêm phổi do mycoplasma