胎
Định nghĩa
- 1. thai; bào thai
- 2. (lượng từ) lứa; lần sinh
- 3. lốp xe
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这只猫一 胎 生了五只小猫。
這對雙胞 胎 沒法區分。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 胎
thai nhi
phôi; phôi thai
lốp xe
sinh đôi; song sinh; cặp sinh đôi
chính sách một con
chính sách một con
sinh ba
mang thai lần thứ hai
lốp dự phòng
ruột xe
sinh đôi cùng trứng
đa thai
tử cung
quái thai
có thai
phá thai
đầu thai
đầu thai nhầm bụng mẹ
dạ con của người mẹ
(tiếng lóng) chưa từng có mối quan hệ tình cảm
chưa từng yêu ai
tượng đất
kỹ thuật trôi xe (trong đua xe)
hiện tượng bánh xe quay tại chỗ tạo khói do ma sát
lốp xe xẹp
sinh đôi khác trứng
quái thai
u quái thai (y học)
thánh thai (cơ thể bất tử của người tu Đạo giáo)
kẻ ngu dốt (thành ngữ)
phân su
chuyển động của thai nhi
áp suất lốp
(thực vật học) nhau thai
giáo dục thai nhi
thai chết trong bụng mẹ
noãn thai sinh
nhau thai
phân su
vết bớt bẩm sinh
bề mặt lốp xe
(trong đồ gốm, sơn mài v.v.) phần lõi (bằng đất sét, kim loại, tre v.v.) được phủ men, sơn hoặc các yếu tố trang trí khác
phôi thai học
sự phát sinh phôi
được sinh ra
thoát thai thành tiên
thoát thai hoán cốt; lột xác, đổi mới hoàn toàn
đồ sơn mài không cốt
thoát xác đổi xương (thành ngữ); tái sinh theo Đạo giáo
thủ thuật lấy thai ngôi mông (y học)
đồ sứ trứng
sửa lốp xe
miếng vá lốp xe
lốp xe
song sinh dính liền
mưu đồ xấu xa
cặp sinh đôi khác giới