Bỏ qua đến nội dung

tāi
HSK 3.0 Cấp 7 Measure word Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thai
  2. 2. lót
  3. 3. gối

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这只猫一 生了五只小猫。
這對雙胞 沒法區分。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5558535)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 胎

胎儿
tāi ér

thai nhi

胚胎
pēi tāi

phôi thai

轮胎
lún tāi

lố xe

双胞胎
shuāng bāo tāi

song sinh

一胎化
yī tāi huà

chính sách một con

一胎制
yī tāi zhì

chính sách một con

三胞胎
sān bāo tāi

sinh ba

二胎
èr tāi

mang thai lần thứ hai

备胎
bèi tāi

lốp dự phòng

内胎
nèi tāi

ruột xe

受胎
shòu tāi

thụ thai

同卵双胞胎
tóng luǎn shuāng bāo tāi

sinh đôi cùng trứng

坠胎
zhuì tāi

phá thai

堕胎
duò tāi

phá thai

多胎妊娠
duō tāi rèn shēn

đa thai

娘胎
niáng tāi

tử cung

怪胎
guài tāi

quái thai

怀胎
huái tāi

có thai

打胎
dǎ tāi

phá thai

投胎
tóu tāi

đầu thai

投错胎
tóu cuò tāi

đầu thai nhầm bụng mẹ

有了胎
yǒu le tāi

có thai

母胎
mǔ tāi

dạ con của người mẹ

母胎solo
mǔ tāi s o l o

(tiếng lóng) chưa từng có mối quan hệ tình cảm

母胎单身
mǔ tāi dān shēn

chưa từng yêu ai

泥胎
ní tāi

tượng đất

滑胎
huá tāi

kỹ thuật trôi xe (trong đua xe)

烧胎
shāo tāi

hiện tượng bánh xe quay tại chỗ tạo khói do ma sát

爆胎
bào tāi

lốp xe xẹp

异卵双胞胎
yì luǎn shuāng bāo tāi

sinh đôi khác trứng

畸胎
jī tāi

quái thai

畸胎瘤
jī tāi liú

u quái thai (y học)

圣胎
shèng tāi

thánh thai (cơ thể bất tử của người tu Đạo giáo)

肉眼凡胎
ròu yǎn fán tāi

kẻ ngu dốt (thành ngữ)

胎便
tāi biàn

phân su

胎动
tāi dòng

chuyển động của thai nhi

胎压
tāi yā

áp suất lốp

胎座
tāi zuò

(thực vật học) nhau thai

胎教
tāi jiào

giáo dục thai nhi

胎死腹中
tāi sǐ fù zhōng

thai chết trong bụng mẹ

胎生
tāi shēng

noãn thai sinh

胎盘
tāi pán

nhau thai

胎粪
tāi fèn

phân su

胎记
tāi jì

vết bớt bẩm sinh

胎面
tāi miàn

bề mặt lốp xe

胎体
tāi tǐ

(trong đồ gốm, sơn mài v.v.) phần lõi (bằng đất sét, kim loại, tre v.v.) được phủ men, sơn hoặc các yếu tố trang trí khác

胚胎学
pēi tāi xué

phôi thai học

胚胎发生
pēi tāi fā shēng

sự phát sinh phôi

脱胎
tuō tāi

được sinh ra

脱胎成仙
tuō tāi chéng xiān

thoát thai thành tiên

脱胎换骨
tuō tāi huàn gǔ

thoát thai hoán cốt; lột xác, đổi mới hoàn toàn

脱胎漆器
tuō tāi qī qì

đồ sơn mài không cốt

脱骨换胎
tuō gǔ huàn tāi

thoát xác đổi xương (thành ngữ); tái sinh theo Đạo giáo

臀位取胎术
tún wèi qǔ tāi shù

thủ thuật lấy thai ngôi mông (y học)

薄胎瓷器
bó tāi cí qì

đồ sứ trứng

补胎
bǔ tāi

sửa lốp xe

补胎片
bǔ tāi piàn

miếng vá lốp xe

车胎
chē tāi

lốp xe

连体双胞胎
lián tǐ shuāng bāo tāi

song sinh dính liền

鬼胎
guǐ tāi

mưu đồ xấu xa

龙凤胎
lóng fèng tāi

cặp sinh đôi khác giới