胚
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. phôi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 胚
phôi thai
động vật ba lá phôi
trung bì
nội bì
phôi nang
ngoại bì (lớp tế bào phôi trong phôi học)
mầm lúa mì
phôi chai
nội nhũ (thực vật học)
(thực vật học) túi phôi
túi phôi nang
lá phôi
phôi nang
noãn
phôi thai học
sự phát sinh phôi
mầm
gạo lứt (gạo đã xay bỏ vỏ trấu nhưng còn giữ lại phôi)
bao mầm, vỏ bảo vệ bao quanh chồi non đang nhú lên (thực vật học)
kẻ dâm ô
mầm lúa mì