Định nghĩa
- 1. nách
- 2. (sinh học) hố nách
- 3. (thực vật học) nách lá
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 腋
nghĩa đen: nách
nách
lông nách
mọc ở nách (thực vật học)
nách
mùi cơ thể
chồi nách
biến sinh trửu nách (thành ngữ); tai họa lớn xảy ra ngay bên cạnh mình
nhiều sợi lông làm thành áo lông thú (thành ngữ); nhiều đóng góp nhỏ góp lại thành điều lớn lao