Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. màng
  2. 2. màng mỏng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ chứa 膜

保鲜膜
bǎo xiān mó

màng bọc thực phẩm

内膜
nèi mó

màng trong

半膜肌
bàn mó jī

cơ bán màng

基质膜
jī zhì mó

màng tế bào đáy

外质膜
wài zhì mó

màng sinh chất ngoài

巨细胞病毒视网膜炎
jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán

viêm võng mạc do cytomegalovirus (CMV), bệnh của võng mạc có thể dẫn đến mù lòa

微孔膜
wēi kǒng mó

màng vi xốp

横膈膜
héng gé mó

cơ hoành (giải phẫu)

横隔膜
héng gé mó

cơ hoành

残膜
cán mó

màng nhựa nông nghiệp còn sót lại (chất thải hoặc rác cần được xử lý hoặc tái chế)

气泡膜
qì pào mó

màng bọc bong bóng

滑膜
huá mó

màng hoạt dịch

浆膜
jiāng mó

thanh mạc

瓣膜
bàn mó

van (sinh học)

眼角膜
yǎn jiǎo mó

giác mạc

瞬膜
shùn mó

màng nictitans (động vật học)

笛膜
dí mó

màng bịt lỗ sáo tạo âm rung

细胞膜
xì bāo mó

màng tế bào

结膜
jié mó

kết mạc (màng bao quanh nhãn cầu)

结膜炎
jié mó yán

viêm kết mạc

网膜
wǎng mó

võng mạc (giải phẫu)

羊膜
yáng mó

(giải phẫu) màng ối

羊膜穿刺
yáng mó chuān cì

chọc ối

羊膜穿刺术
yáng mó chuān cì shù

chọc dò nước ối

翼膜
yì mó

màng cánh

耳膜
ěr mó

màng nhĩ

胸膜
xiōng mó

khoang màng phổi (phần lồng ngực chứa phổi)

胸膜炎
xiōng mó yán

viêm màng phổi

脉络膜
mài luò mó

màng mạch (lớp mạch máu của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)

脑膜
nǎo mó

màng não

脑膜炎
nǎo mó yán

viêm màng não

腹膜
fù mó

phúc mạc (giải phẫu)

膈膜
gé mó

cơ hoành (giải phẫu)

膜孔
mó kǒng

lỗ màng trên thân nhạc cụ, được phủ một lớp màng tạo ra âm thanh rung

膜拜
mó bài

quỳ lạy chắp tay trước trán

膜炎
mó yán

viêm màng

膜翅目
mó chì mù

Bộ cánh màng (bộ côn trùng gồm kiến và ong)

荚膜组织胞浆菌
jiá mó zǔ zhī bāo jiāng jūn

Histoplasma capsulatum

薄膜
bó mó

màng

处女膜
chǔ nǚ mó

màng trinh

虹膜
hóng mó

mống mắt

表面外膜
biǎo miàn wài mó

lớp phủ bề mặt

覆膜
fù mó

màng phủ

视网膜
shì wǎng mó

võng mạc

角膜
jiǎo mó

giác mạc

角膜接触镜
jiǎo mó jiē chù jìng

kính áp tròng

角膜炎
jiǎo mó yán

viêm giác mạc

护贝膜
hù bèi mó

xem 護貝膠膜|护贝胶膜

护贝胶膜
hù bèi jiāo mó

túi ép plastic

贴膜
tiē mó

màng bảo vệ hoặc màng màu (cho màn hình LCD, cửa kính ô tô, v.v.)

足底筋膜炎
zú dǐ jīn mó yán

viêm cân gan chân

农膜
nóng mó

màng nhựa nông nghiệp, dùng chủ yếu để làm nhà kính

隔膜
gé mó

cơ hoành (giải phẫu)

面膜
miàn mó

mặt nạ dưỡng da

巩膜
gǒng mó

củng mạc (phần trắng của mắt)

顶礼膜拜
dǐng lǐ mó bài

quỳ lạy tôn thờ (thành ngữ)

飞膜
fēi mó

màng bay

骨膜
gǔ mó

màng xương

黏膜
nián mó

niêm mạc

鼓膜
gǔ mó

màng nhĩ; màng trống tai

鼻黏膜
bí nián mó

niêm mạc mũi