Định nghĩa
- 1. màng
- 2. màng mỏng; lớp phủ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ chứa 膜
màng bọc thực phẩm
màng trong
cơ bán màng
màng tế bào đáy
màng sinh chất ngoài
viêm võng mạc do cytomegalovirus (CMV), bệnh của võng mạc có thể dẫn đến mù lòa
màng vi xốp
cơ hoành (giải phẫu)
cơ hoành
màng nhựa nông nghiệp còn sót lại (chất thải hoặc rác cần được xử lý hoặc tái chế)
màng bọc bong bóng
màng hoạt dịch
thanh mạc
van (sinh học)
giác mạc
màng nictitans (động vật học)
màng bịt lỗ sáo tạo âm rung
màng tế bào
kết mạc (màng bao quanh nhãn cầu)
viêm kết mạc
võng mạc (giải phẫu)
(giải phẫu) màng ối
chọc ối
chọc dò nước ối
màng cánh
màng nhĩ
khoang màng phổi (phần lồng ngực chứa phổi)
viêm màng phổi
màng mạch (lớp mạch máu của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)
màng não
viêm màng não
phúc mạc (giải phẫu)
cơ hoành (giải phẫu)
lỗ màng trên thân nhạc cụ, được phủ một lớp màng tạo ra âm thanh rung
quỳ lạy chắp tay trước trán
viêm màng
Bộ cánh màng (bộ côn trùng gồm kiến và ong)
Histoplasma capsulatum
màng
mống mắt
lớp phủ bề mặt
màng phủ
võng mạc
giác mạc
kính áp tròng
viêm giác mạc
xem 護貝膠膜|护贝胶膜
túi ép plastic
màng bảo vệ hoặc màng màu (cho màn hình LCD, cửa kính ô tô, v.v.)
viêm cân gan chân
màng nhựa nông nghiệp, dùng chủ yếu để làm nhà kính
cơ hoành (giải phẫu)
mặt nạ dưỡng da
củng mạc (phần trắng của mắt)
quỳ lạy tôn thờ (thành ngữ)
màng bay
màng xương
niêm mạc
màng nhĩ; màng trống tai
niêm mạc mũi