Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tàu thuyền
- 2. tàu
- 3. thuyền
Quan hệ giữa các từ
Register variants
1 itemRelated words
2 itemsUsage notes
Common mistakes
Do not confuse with 传播 (chuánbō, to disseminate), which sounds similar. Unlike 传播, 船只 always refers to physical boats.
Câu ví dụ
Hiển thị 2他们俘获了敌方的 船只 。
They captured an enemy ship.
港口里停泊着许多 船只 。
Many ships are anchored in the port.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.