Bỏ qua đến nội dung

chuán
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tàu
  2. 2. tàu thuyền
  3. 3. tàu bè

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
通过了那个海峡。
已经进港了。
在码头停泊。
在海上航行。
安全登陆了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 船

划船
huá chuán

chèo thuyền

帆船
fān chuán

thuyền buồm

水涨船高
shuǐ zhǎng chuán gāo

thủy triều dâng, thuyền nổi

渔船
yú chuán

tàu đánh cá

船员
chuán yuán

thủy thủ

船桨
chuán jiǎng

cái

船舶
chuán bó

tàu thuyền

船长
chuán zhǎng

thuyền trưởng

船只
chuán zhī

tàu thuyền

轮船
lún chuán

tàu hơi nước

游船
yóu chuán

tàu du lịch

飞船
fēi chuán

tàu vũ trụ

上船
shàng chuán

lên tàu

上贼船
shàng zéi chuán

lên thuyền giặc

中国船舶工业集团
zhōng guó chuán bó gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Trung Quốc

中国船舶贸易公司
zhōng guó chuán bó mào yì gōng sī

Công ty Thương mại Tàu thủy Trung Quốc

中国船舶重工集团公司
zhōng guó chuán bó zhòng gōng jí tuán gōng sī

Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Tàu thủy Trung Quốc (CSSRC)

乘船
chéng chuán

đi tàu

充气船
chōng qì chuán

thuyền bơm hơi

兵船
bīng chuán

chiến hạm

冰船
bīng chuán

tàu phá băng

包船
bāo chuán

thuê cả tàu

商船
shāng chuán

thương thuyền

太空船
tài kōng chuán

tàu vũ trụ

太空飞船
tài kōng fēi chuán

Tàu con thoi, hệ thống tàu vũ trụ của Hoa Kỳ (1981-2011)

宇宙飞船
yǔ zhòu fēi chuán

tàu vũ trụ

客船
kè chuán

tàu khách

宝船
bǎo chuán

thuyền báu, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc nhà Minh Trịnh Hòa

小洞不堵沉大船
xiǎo dòng bù dǔ chén dà chuán

Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chìm thuyền lớn.

小船
xiǎo chuán

thuyền nhỏ

巡逻船
xún luó chuán

tàu tuần tra

库克船长
kù kè chuán zhǎng

Thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh

快船
kuài chuán

Los Angeles Clippers (đội bóng rổ NBA)

戈船
gē chuán

chiến thuyền (thời cổ)

战船
zhàn chuán

chiến hạm

拖船
tuō chuán

tàu kéo

捕鲸船
bǔ jīng chuán

tàu săn cá voi

摇橹船
yáo lǔ chuán

thuyền chèo bằng mái chèo đơn

摇船
yáo chuán

chèo thuyền

撑船
chēng chuán

chèo thuyền bằng sào

救生船
jiù shēng chuán

xuồng cứu sinh

昂船洲
áng chuán zhōu

Đảo Stonecutters

晕船
yùn chuán

bị say sóng

木船
mù chuán

thuyền gỗ

弃船
qì chuán

bỏ tàu

楼船
lóu chuán

thuyền nhiều tầng

母船
mǔ chuán

tàu mẹ

气垫船
qì diàn chuán

tàu đệm khí

水翼船
shuǐ yì chuán

tàu cánh ngầm

汽船
qì chuán

tàu thủy chạy bằng hơi nước

沉船
chén chuán

xác tàu đắm

沉船事故
chén chuán shì gù

vụ đắm tàu

油船
yóu chuán

tàu chở dầu

浚泥船
jùn ní chuán

tàu nạo vét

浪船
làng chuán

thuyền đu quay

海监船
hǎi jiàn chuán

tàu giám sát hải quân

海船
hǎi chuán

tàu biển

渡船
dù chuán

phà

渡轮船
dù lún chuán

phà

测量船
cè liáng chuán

tàu khảo sát

渔船队
yú chuán duì

đội tàu đánh cá

泷船
lóng chuán

thuyền hoặc bè được chế tạo để vượt thác ghềnh

火轮船
huǒ lún chuán

tàu thủy chạy bằng hơi nước

无船承运人
wú chuán chéng yùn rén

người vận chuyển chung không sở hữu tàu (NVOCC) (vận tải)

破冰船
pò bīng chuán

tàu phá băng

碎冰船
suì bīng chuán

tàu phá băng

神舟号飞船
shén zhōu hào fēi chuán

Tàu vũ trụ Thần Châu

租船
zū chuán

thuê tàu

粘船鱼
zhān chuán yú

cá ép (Echeneis naucrates)

罱泥船
lǎn ní chuán

thuyền dùng để vớt bùn sông (dùng làm phân bón)

翻船
fān chuán

lật thuyền

考察船
kǎo chá chuán

tàu khảo sát

脚踏两条船
jiǎo tà liǎng tiáo chuán

nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một thuyền khác nhau (thành ngữ)

脚踏两只船
jiǎo tà liǎng zhī chuán

đứng núi này trông núi nọ

脚踩两只船
jiǎo cǎi liǎng zhī chuán

xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船

舟船
zhōu chuán

thuyền

航船
háng chuán

tàu thủy (ví dụ: tàu chở khách thường xuyên)

船上交货
chuán shàng jiāo huò

Giao hàng lên tàu (FOB) (vận tải)

船主
chuán zhǔ

thuyền trưởng

船位
chuán wèi

vị trí tàu

船到桥门自会直
chuán dào qiáo mén zì huì zhí

nghĩa bóng: khi thuyền đến chân cầu thì tự nhiên sẽ thẳng; không có gì phải lo lắng trước khi sự việc xảy ra (thành ngữ)

船到桥头自然直
chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

nghĩa đen khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ tự nhiên đi qua bên dưới mà không gặp trở ngại (tục ngữ)

船到江心,补漏迟
chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chí

Đã quá muộn để vá lỗ thủng khi thuyền đã ra giữa sông. (thành ngữ)

船到码头,车到站
chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn

Tàu đã cập bến, xe đã đến ga.

船埠
chuán bù

bến tàu

船坞
chuán wù

(hàng hải) ụ tàu

船夫
chuán fū

người chèo thuyền

船家
chuán jiā

người sống và kiếm sống trên thuyền

船尾
chuán wěi

đuôi tàu

船尾座
chuán wěi zuò

Puppis (chòm sao)

船山
chuán shān

quận Thuyền Sơn của thành phố Toại Ninh, Tứ Xuyên

船山区
chuán shān qū

quận Chuanshan, thành phố Tùy Ninh, Tứ Xuyên

船工
chuán gōng

người chèo thuyền

船帆
chuán fān

buồm

船帆座
chuán fān zuò

Chòm sao Thuyền Phàm (Vela)

船帮
chuán bāng

mạn thuyền

船底座
chuán dǐ zuò

Chòm sao Thuyền Để (Carina)

船厂
chuán chǎng

xưởng đóng tàu

船户
chuán hù

người lái đò

船政大臣
chuán zhèng dà chén

Bộ trưởng Hải quân thời nhà Thanh

船政学堂
chuán zhèng xué táng

Trường Cao đẳng Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Xưởng đóng tàu Phúc Châu, được thành lập năm 1866 dưới thời nhà Thanh

船方
chuán fāng

tàu thuyền (thương mại)

船东
chuán dōng

chủ tàu

船梯
chuán tī

thang tàu

船民
chuán mín

người dân sống và làm ăn trên thuyền

船营
chuán yíng

quận Thuyền Doanh của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

船营区
chuán yíng qū

quận Thuyền Doanh của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

船票
chuán piào

vé tàu

船篷
chuán péng

buồm thuyền

船籍
chuán jí

đăng ký tàu

船籍港
chuán jí gǎng

cảng đăng ký tàu

船缆
chuán lǎn

dây neo tàu

船老大
chuán lǎo dà

thuyền trưởng

船舵
chuán duò

bánh lái tàu thủy

船舷
chuán xián

mạn tàu

船艄
chuán shāo

đuôi thuyền

船舰
chuán jiàn

tàu chiến

船袜
chuán wà

tất ngắn cổ chân

船货
chuán huò

hàng hóa

船身
chuán shēn

thân tàu

船运
chuán yùn

vận tải đường biển

船运业
chuán yùn yè

ngành vận tải biển

船闸
chuán zhá

âm thuyền

船队
chuán duì

đội tàu

船头
chuán tóu

mũi tàu

船首
chuán shǒu

mũi tàu

船体
chuán tǐ

thân tàu

舰船
jiàn chuán

tàu chiến

草船借箭
cǎo chuán jiè jiàn

mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ, từ Tam Quốc diễn nghĩa)

行船
xíng chuán

đi thuyền

补给船
bǔ jǐ chuán

tàu tiếp tế

装船
zhuāng chuán

chất hàng lên tàu

误上贼船
wù shàng zéi chuán

lầm lên thuyền giặc

货船
huò chuán

tàu chở hàng

贼船
zéi chuán

thuyền giặc

赛船
sài chuán

cuộc đua thuyền

赛龙船
sài lóng chuán

đua thuyền rồng

趸船
dǔn chuán

sà lan

车到山前必有路,船到桥头自然直
chē dào shān qián bì yǒu lù , chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

mọi việc rồi sẽ ổn thỏa (thành ngữ)

转船
zhuǎn chuán

chuyển tàu

造船
zào chuán

đóng tàu

造船厂
zào chuán chǎng

xưởng đóng tàu

造船所
zào chuán suǒ

xưởng đóng tàu

遇难船
yù nán chuán

xác tàu đắm

运输船
yùn shū chuán

tàu vận tải

邮船
yóu chuán

tàu thư

铁甲船
tiě jiǎ chuán

tàu bọc thép

开船
kāi chuán

khởi hành

阴沟里翻船
yīn gōu lǐ fān chuán

gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ)

集装箱船
jí zhuāng xiāng chuán

tàu container

双体船
shuāng tǐ chuán

thuyền hai thân

靶船
bǎ chuán

tàu mục tiêu

顺水推船
shùn shuǐ tuī chuán

thuận nước đẩy thuyền (nghĩa đen)

驳船
bó chuán

sà lan; thuyền chở hàng

驾帆船
jià fān chuán

đi thuyền buồm

鱼船
yú chuán

thuyền đánh cá

龙船
lóng chuán

thuyền rồng (dùng trong Tết Đoan Ngọ, Lễ hội Thuyền Rồng)

龟船
guī chuán

thuyền rùa, chiến thuyền bọc giáp của người Hàn Quốc dùng để chống quân Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598