Định nghĩa
- 1. sắc tố
Từ chứa 色素
u hắc tố màng bồ đào
cytochrome
bilirubin
bào quan lục lạp
anthocyanidin (hóa sinh)
anthocyanin (hóa sinh)
hematin (sắc tố máu)
bệnh nhiễm sắc tố sắt
sắc tố đen
u hắc tố màng bồ đào
cytochrome
bilirubin
bào quan lục lạp
anthocyanidin (hóa sinh)
anthocyanin (hóa sinh)
hematin (sắc tố máu)
bệnh nhiễm sắc tố sắt
sắc tố đen