Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây sậy
  2. 2. cây lau
  3. 3. Phragmites communis

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 芦

糖葫芦
táng hú lu

kẹo hồ lô

芦花
lú huā

bông lau

依样画葫芦
yī yàng huà hú lu

vẽ bầu theo khuôn (thành ngữ)

依葫芦画瓢
yī hú lu huà piáo

nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)

冰糖葫芦
bīng táng hú lu

kẹo hồ lô đường phèn

宝葫芦
bǎo hú lu

quả bầu báu, ban điều ước cho mọi mong muốn của bạn

宝葫芦的秘密
bǎo hú lu de mì mì

Bí mật của quả bầu thần (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực

闷葫芦
mèn hú lu

bầu bí đóng kín (nghĩa đen)

手扳葫芦
shǒu bān hú lu

pa lăng tay đòn

手拉葫芦
shǒu lā hú lu

pa lăng kéo tay

手板葫芦
shǒu bǎn hú lu

pa lăng tay đòn

按下葫芦浮起瓢
àn xià hú lú fú qǐ piáo

giải quyết được vấn đề này lại nảy sinh vấn đề khác

提壶芦
tí hú lú

một loại chim không xác định được nhắc đến trong thơ cổ Trung Quốc

提葫芦
tí hú lú

bồ nông

气动葫芦
qì dòng hú lu

pa lăng khí nén

照葫芦画瓢
zhào hú lu huà piáo

nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)

胡芦巴
hú lú bā

cỏ cà ri

葫芦
hú lu

bầu khô (Lagenaria siceraria)

葫芦岛
hú lú dǎo

Huludao, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

葫芦岛市
hú lú dǎo shì

thành phố cấp địa khu Hồ Lô Đảo, thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

葫芦巴
hú lú bā

cỏ cà ri

葫芦丝
hú lú sī

hulusi, còn gọi là sáo bầu (một loại nhạc cụ hơi có lưỡi gà tự do)

葫芦里卖的是什么药
hú lu lǐ mài de shì shén me yào

hắn đang giấu điều gì trong tay áo?

芦山
lú shān

huyện Lô Sơn ở Nhã An, Tứ Xuyên

芦山县
lú shān xiàn

huyện Lô Sơn, thuộc Nhã An, Tứ Xuyên

芦席
lú xí

chiếu cói

芦柴棒
lú chái bàng

thân cây sậy

芦洞
lú dòng

Tên một loạt tên lửa tầm trung của Bắc Triều Tiên, còn gọi là Rodong hoặc Nodong.

芦洲
lú zhōu

Lư Châu, thành phố thuộc Tân Bắc, Đài Loan

芦洲市
lú zhōu shì

thành phố Lô Châu, Đài Bắc mới, Đài Loan

芦淞区
lú sōng qū

quận Lusong, thành phố Zhuzhou, tỉnh Hồ Nam

芦沟桥
lú gōu qiáo

Cầu Lô Câu (Lugou) hay cầu Marco Polo ở phía tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra sự kiện đánh dấu sự bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

芦沟桥事变
lú gōu qiáo shì biàn

Sự kiện cầu Lư Câu ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

芦溪
lú xī

huyện Lô Khê ở Bình Hương, Giang Tây

芦溪县
lú xī xiàn

huyện Lô Khê, thuộc Bình Hương, Giang Tây

芦竹
lú zhú

xã Lô Trúc (Luzhu) thuộc huyện Đào Viên, bắc Đài Loan

芦竹乡
lú zhú xiāng

Luzhu (Luchu), một hương (xã) thuộc huyện Đào Nguyên, bắc Đài Loan

芦笙
lú shēng

kèn sậy

芦笋
lú sǔn

măng tây

芦管
lú guǎn

ống sậy

芦花黄雀
lú huā huáng què

chim sẻ xanh phương Đông (Carduelis sinica)

芦荻
lú dí

cây sậy

芦苇
lú wěi

cây sậy

芦苇莺
lú wěi yīng

chim chích sậy Á-Âu (Acrocephalus scirpaceus)

芦荟
lú huì

nha đam

西葫芦
xī hú lu

bí đao

起重葫芦
qǐ chóng hú lu

ròng rọc nâng

电动葫芦
diàn dòng hú lu

pa lăng điện