Định nghĩa
- 1. dân tộc Miêu (H'Mông) ở tây nam Trung Quốc
Từ chứa 苗族
huyện tự trị Bảo Đình Lê và Miêu
huyện tự trị dân tộc Cách Lão và Miêu Vụ Xuyên
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang
huyện tự trị dân tộc Miêu Thành Bộ tại Thiệu Dương, Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu
huyện tự trị người Miêu Bình Biên
huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy, thuộc ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc
Châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu
Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ Cát Thủ
huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Khung Trung, Hải Nam
huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Côn Minh, Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tú Sơn ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân tại An Thuận, Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Miêu Dung Thủy ở Liễu Châu, Quảng Tây
huyện tự trị Dao Chân, người Cát Lão và người Miêu tại Tuân Nghĩa, đông bắc Quý Châu
huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Dậu Dương ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
huyện tự trị người Miêu, Dao và Thái Kim Bình
huyện tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Trấn Ninh tại An Thuận, Quý Châu
huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Quan Lĩnh tại An Thuận, Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Miêu và Động Tĩnh Châu
huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương tại Hoài Hóa, Hồ Nam
Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Vân
Châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, thuộc Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý
khu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Hưng Nghĩa