Bỏ qua đến nội dung

miáo
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giống
  2. 2. mầm
  3. 3. cây con

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

3 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Từ chứa 苗

拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng

vội vàng muốn thành công

疫苗
yì miáo

vaccine

禾苗
hé miáo

giống lúa

苗条
miáo tiao

thanh mảnh

苗头
miáo tou

dấu hiệu đầu tiên

三合一疫苗
sān hé yī yì miáo

vắc-xin ba trong một

保亭黎族苗族自治县
bǎo tíng lí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bảo Đình Lê và Miêu

保苗
bǎo miáo

bảo vệ cây non

出苗
chū miáo

nảy mầm

别苗头
bié miáo tou

cạnh tranh với

务川仡佬族苗族自治县
wù chuān gē lǎo zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cách Lão và Miêu Vụ Xuyên

卡介苗
kǎ jiè miáo

vắc-xin BCG

印江土家族苗族自治县
yìn jiāng tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang

单根独苗
dān gēn dú miáo

con một

城步苗族自治县
chéng bù miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Thành Bộ tại Thiệu Dương, Hồ Nam

威宁彝族回族苗族自治县
wēi níng yí zú huí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu

嫩苗
nèn miáo

cây non; mầm non; chồi non

屏边苗族自治县
píng biān miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Miêu Bình Biên

布氏菌苗
bù shì jūn miáo

vắc-xin Brucella

幼苗
yòu miáo

mầm non

彭水苗族土家族自治县
péng shuǐ miáo zú tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy, thuộc ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

恩施土家族苗族自治州
ēn shī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc

揠苗助长
yà miáo zhù zhǎng

xem 拔苗助長|拔苗助长

文山壮族苗族自治州
wén shān zhuàng zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam

松桃苗族自治县
sōng táo miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu

植苗
zhí miáo

trồng cây

树苗
shù miáo

cây con

流感疫苗
liú gǎn yì miáo

vắc-xin cúm

减毒活疫苗
jiǎn dú huó yì miáo

vắc-xin sống giảm độc lực

湘西土家族苗族自治州
xiāng xī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ Cát Thủ

火苗
huǒ miáo

ngọn lửa

炭疽菌苗
tàn jū jūn miáo

vắc-xin bệnh than

独苗
dú miáo

con một

琼中黎族苗族自治县
qióng zhōng lí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Khung Trung, Hải Nam

痘苗
dòu miáo

vắc-xin

登革疫苗
dēng gé yì miáo

vắc-xin sốt xuất huyết

禄劝彝族苗族自治县
lù quàn yí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và Miêu Lộc Khuyến ở Côn Minh, Vân Nam

秀山土家族苗族自治县
xiù shān tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tú Sơn ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

秧苗
yāng miáo

cây mạ

稻苗
dào miáo

mạ lúa

紫云苗族布依族自治县
zǐ yún miáo zú bù yī zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân tại An Thuận, Quý Châu

芽苗
yá miáo

chồi non

苗圃
miáo pǔ

Miao Pu (1977-), nữ diễn viên Trung Quốc

苗子
miáo zi

người kế tục trẻ

苗家
miáo jiā

xem 苗族

苗床
miáo chuáng

luống gieo hạt

苗族
miáo zú

dân tộc Miêu (H'Mông) ở tây nam Trung Quốc

苗期
miáo qī

(nông nghiệp) thời kỳ cây con

苗栗
miáo lì

Miaoli, thành phố và huyện ở tây bắc Đài Loan

苗栗市
miáo lì shì

thành phố Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Miêu Lật

苗栗县
miáo lì xiàn

huyện Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan

苗裔
miáo yì

con cháu

菌苗
jūn miáo

vắc-xin

蒜苗
suàn miáo

mầm tỏi; giá tỏi

蒜苗炒肉片
suàn miáo chǎo ròu piàn

thịt heo xào với tỏi

药苗
yào miáo

cây giống dược liệu

融水苗族自治县
róng shuǐ miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Dung Thủy ở Liễu Châu, Quảng Tây

补苗
bǔ miáo

trồng bù cây con vào chỗ trống

豆苗
dòu miáo

giá đỗ

道真仡佬族苗族自治县
dào zhēn gē lǎo zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Dao Chân, người Cát Lão và người Miêu tại Tuân Nghĩa, đông bắc Quý Châu

酉阳土家族苗族自治县
yǒu yáng tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Dậu Dương ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

金平苗族瑶族傣族自治县
jīn píng miáo zú yáo zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Miêu, Dao và Thái Kim Bình

金平苗瑶傣族自治县
jīn píng miáo yáo dǎi zú zì zhì xiàn

xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县

镇宁布依族苗族自治县
zhèn níng bù yī zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Trấn Ninh tại An Thuận, Quý Châu

间苗
jiàn miáo

tỉa bớt cây con

关岭布依族苗族自治县
guān lǐng bù yī zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Quan Lĩnh tại An Thuận, Quý Châu

霍乱菌苗
huò luàn jūn miáo

vắc-xin phòng bệnh tả

露苗
lòu miáo

(mầm non) nhú lên

靖州苗族侗族自治县
jìng zhōu miáo zú dòng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Động Tĩnh Châu

鱼苗
yú miáo

cá con mới nở

麻阳苗族自治县
má yáng miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương tại Hoài Hóa, Hồ Nam

黔南布依族苗族自治州
qián nán bù yī zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Vân

黔东南苗族侗族自治州
qián dōng nán miáo zú dòng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, thuộc Quý Châu, thủ phủ thành phố Khải Lý

黔西南布依族苗族自治州
qián xī nán bù yī zú miáo zú zì zhì zhōu

khu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam tại Quý Châu, thủ phủ thành phố Hưng Nghĩa

鼠疫菌苗
shǔ yì jūn miáo

vắc-xin phòng bệnh dịch hạch

苗条
miáo tiáo

thon