Định nghĩa
- 1. ăn
- 2. chịu đựng
- 3. mùi thối
- 4. rau
- 5. rễ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 茹
chịu đựng mọi gian khổ
nhổ cỏ kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng cũng liên lụy đến người khác
nghĩa đen nhổ cỏ tranh lên thì rễ cũng theo
nhổ cỏ tranh liền kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng cũng liên lụy đến những người khác
Fish Leong (1978-), ca sĩ nhạc pop Malaysia
ăn lông ở lỗ
chịu đựng (đau khổ hoặc buồn phiền)
ăn chay
chịu đựng gian khổ
ăn thịt
ăn thịt và uống rượu
cây thiến thảo (Rubia cordifolia)
Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia
cá ươn
rau xanh
ăn cơm khô và rau dại (thành ngữ)