茹
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ăn
- 2. chịu đựng
- 3. mùi thối
- 4. rau
- 5. rễ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 茹
chịu đựng mọi gian khổ
nhổ cỏ kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng cũng liên lụy đến người khác
nghĩa đen nhổ cỏ tranh lên thì rễ cũng theo
nhổ cỏ tranh liền kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng cũng liên lụy đến những người khác
Fish Leong (1978-), ca sĩ nhạc pop Malaysia
ăn lông ở lỗ
chịu đựng (đau khổ hoặc buồn phiền)
ăn chay
chịu đựng gian khổ
ăn thịt
ăn thịt và uống rượu
cây thiến thảo (Rubia cordifolia)
Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia
cá ươn
rau xanh
ăn cơm khô và rau dại (thành ngữ)