荔
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. quả vải
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 荔
huyện Đại Lệ ở Vị Nam, Thiểm Tây
huyện Đại Lệ ở Vị Nam, Thiểm Tây
mãng cầu
quận Licheng của thành phố Bồ Điền, Phúc Kiến
quận Licheng, thành phố Bồ Điền, Phúc Kiến
quả vải
hạt vải (trong Đông y)
huyện Libo ở châu tự trị Qiannan Buyi và Miao, Quý Châu
huyện Libo ở châu tự trị người Bố Y và người Miêu Qiannan, Quý Châu
huyện Lệ Phố ở Quế Lâm, Quảng Tây
huyện Lệ Phố ở Quế Lâm, Quảng Tây
quận Liwan, thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông
quận Liwan của thành phố Quảng Châu, Quảng Đông