荫
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bóng râm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 荫
bóng cây; bóng râm
huyện Gia Ấn
huyện Gia Âm
phong thê ấm tử
che bóng, che chở
Trương Ấn Hoàn (1837-1900), chính trị gia cuối thời Thanh và nhà ngoại giao cấp cao Trung Quốc
Donald Tsang hoặc Tsang Yam-Kuen (1944-)
xem 林陰大道|林阴大道
xem 林蔭道|林荫道
đại lộ
quận Hoài Âm, thuộc thành phố Tế Nam, Sơn Đông
quận Hoài Âm, thuộc thành phố Tế Nam, Sơn Đông
(khu vực) có cây xanh tạo bóng mát; (con đường) có hàng cây hai bên
bóng râm (của cây)
râm mát
được che bóng hoặc che giấu bởi tán lá