Định nghĩa
- 1. cây kế
- 2. rau diếp đắng (Sonchus oleraceus)
- 3. đắng
- 4. tàn nhẫn
- 5. cỏ nở hoa rậm rạp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 荼
như lửa như đồ (thành ngữ)
(Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala
cỏ mùa thu rậm rạp, lưới dày (thành ngữ); ví von hình phạt nhiều và nghiêm khắc theo luật
sự hành hạ
làm khổ dân chúng (thành ngữ)
Dravidian (thuật ngữ chung chỉ người và ngôn ngữ Nam Ấn)
ăn quả đắng nằm gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống gian khổ của nhân dân