菊
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cúc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1菊 花很香。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 菊
hoa cúc
Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
cúc vạn thọ (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa
chim hoàng đế (chim thuộc chi Regulus)
cúc vàng
Chi cúc, chi thực vật có hoa trong họ Cúc, bao gồm cúc La Mã
cúc La Mã (Matricaria recutita)
hoa cúc La Mã
cúc ngọt, chi thực vật hướng dương Nam Mỹ
chất chiết xuất từ cây cỏ ngọt, dùng làm chất thay thế đường
fenpropathrin (thuốc trừ sâu)
(thực vật học) cúc bách nhật
cúc thu chịu sương (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mào lửa (Regulus goodfellowi)
cải xoăn
jasmolin
họ Cúc (Asteraceae hoặc Compositae), một họ lớn cây hai lá mầm có mùi thơm, gồm cúc tây, cúc đồng tiền và hướng dương
(sinh hóa) inulin
inulin (còn gọi là fructosan)
cây atisô Jerusalem
trà hoa cúc
rau diếp xoăn
da phụ chiên (thường dùng làm nguyên liệu lẩu)
guayule (Parthenium argentatum)
cúc
vòng hoa cúc
Hoàng Cúc (1938-2007), chính trị gia Trung Quốc