菊
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cúc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 菊
cúc hoa
Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
cúc vạn thọ (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa
chim hoàng đế (chim thuộc chi Regulus)
cúc vàng
Chi cúc, chi thực vật có hoa trong họ Cúc, bao gồm cúc La Mã
cúc La Mã (Matricaria recutita)
(tiếng lóng) đưa vật gì vào hậu môn
hoa cúc La Mã
cúc ngọt, chi thực vật hướng dương Nam Mỹ
chất chiết xuất từ cây cỏ ngọt, dùng làm chất thay thế đường
fenpropathrin (thuốc trừ sâu)
(thực vật học) cúc bách nhật
cúc thu chịu sương (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mào lửa (Regulus goodfellowi)
cải xoăn
jasmolin
họ Cúc (Asteraceae hoặc Compositae), một họ lớn cây hai lá mầm có mùi thơm, gồm cúc tây, cúc đồng tiền và hướng dương
(sinh hóa) inulin
inulin (còn gọi là fructosan)
cây atisô Jerusalem
trà hoa cúc
rau diếp xoăn
da phụ chiên (thường dùng làm nguyên liệu lẩu)
guayule (Parthenium argentatum)
cúc
vòng hoa cúc
Hoàng Cúc (1938-2007), chính trị gia Trung Quốc