Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cúc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
花很香。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 461501)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 菊

菊花
jú huā

cúc hoa

光腚肿菊
guāng dìng zhǒng jú

Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)

大波斯菊
dà bō sī jú

cúc vạn thọ (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa

戴菊鸟
dài jú niǎo

chim hoàng đế (chim thuộc chi Regulus)

春黄菊
chūn huáng jú

cúc vàng

春黄菊属
chūn huáng jú shǔ

Chi cúc, chi thực vật có hoa trong họ Cúc, bao gồm cúc La Mã

洋甘菊
yáng gān jú

cúc La Mã (Matricaria recutita)

爆菊花
bào jú huā

(tiếng lóng) đưa vật gì vào hậu môn

甘菊
gān jú

hoa cúc La Mã

甜菊
tián jú

cúc ngọt, chi thực vật hướng dương Nam Mỹ

甜菊糖
tián jú táng

chất chiết xuất từ cây cỏ ngọt, dùng làm chất thay thế đường

甲氰菊酯
jiǎ qíng jú zhǐ

fenpropathrin (thuốc trừ sâu)

百日菊
bǎi rì jú

(thực vật học) cúc bách nhật

秋菊傲霜
qiū jú ào shuāng

cúc thu chịu sương (thành ngữ)

台湾戴菊
tái wān dài jú

(loài chim ở Trung Quốc) chim mào lửa (Regulus goodfellowi)

苦菊
kǔ jú

cải xoăn

茉莉菊酯
mò lì jú zhǐ

jasmolin

菊科
jú kē

họ Cúc (Asteraceae hoặc Compositae), một họ lớn cây hai lá mầm có mùi thơm, gồm cúc tây, cúc đồng tiền và hướng dương

菊粉
jú fěn

(sinh hóa) inulin

菊糖
jú táng

inulin (còn gọi là fructosan)

菊芋
jú yù

cây atisô Jerusalem

菊花茶
jú huā chá

trà hoa cúc

菊苣
jú jù

rau diếp xoăn

豆菊
dòu jú

da phụ chiên (thường dùng làm nguyên liệu lẩu)

银胶菊
yín jiāo jú

guayule (Parthenium argentatum)

雏菊
chú jú

cúc

雏菊花环
chú jú huā huán

vòng hoa cúc

黄菊
huáng jú

Hoàng Cúc (1938-2007), chính trị gia Trung Quốc