菱
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. củ ấu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 菱
Mitsubishi
cá bơn lưỡi bò
hình thoi
khối sáu mặt thoi
gương đồng cổ có viền hình cánh hoa, phổ biến nhất từ thời nhà Đường
củ ấu (Trapa species, thực vật thủy sinh có hạt ăn được)
magnesit
xem 稜鏡|棱镜
siderit
(quân sự) bàn chông sắt (vật bằng sắt có gai, rải trên mặt đất để gây nguy hiểm cho ngựa hoặc quân địch thời xưa)
xem 鐵菱|铁菱
hình thoi Michaelis (giải phẫu)