Định nghĩa
- 1. củ ấu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 菱
Mitsubishi
cá bơn lưỡi bò
hình thoi
khối sáu mặt thoi
gương đồng cổ có viền hình cánh hoa, phổ biến nhất từ thời nhà Đường
củ ấu (Trapa species, thực vật thủy sinh có hạt ăn được)
magnesit
xem 稜鏡|棱镜
siderit
(quân sự) bàn chông sắt (vật bằng sắt có gai, rải trên mặt đất để gây nguy hiểm cho ngựa hoặc quân địch thời xưa)
xem 鐵菱|铁菱
hình thoi Michaelis (giải phẫu)