Định nghĩa
- 1. bèo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 萍
gặp gỡ tình cờ
bèo tấm
Pinkafeld (tiếng Hungary: Pinkafő), thị trấn của Áo trên biên giới với Hungary
cây bèo đất (Nuphar pumilum), một loại hoa súng
Bình Hương, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Pingxiang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Shao Piaoping (1884-1926), nhà báo tiên phong và người sáng lập tờ báo Bắc Kinh Press, bị xử tử năm 1926 bởi lãnh chúa Zhang Zuolin
Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic