萧何

xiāo hé

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. Xiao He (-193 BC), famous strategist and chancellor, fought on Liu Bang's 劉邦|刘邦[liú bāng] side during the Chu-Han Contention 楚漢戰爭|楚汉战争[chǔ hàn zhàn zhēng]

Từ cấu thành 萧何