萧
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. buồn bã; tiêu điều; hoang vắng
- 2. tiêu điều; hoang vắng
- 3. ảm đạm; buồn tẻ
- 4. ngải cứu Trung Quốc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 萧
buồn tẻ
bốn vách trống trơn
cuộc Đại khủng hoảng (1929-c. 1939)
thành cũng Tiêu Hà, bại cũng Tiêu Hà (thành ngữ, chỉ sự thành bại đều do cùng một người hoặc một yếu tố)
sáo ống
suy thoái kinh tế
Tiêu Nhất Sơn (1902-1978), nhà sử học hiện đại về triều đại nhà Thanh
Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo, nhà văn và dịch giả nổi tiếng người Trung Quốc
George Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch và văn hào người Ireland
Tiêu Hà (mất năm 193 TCN), nhà chiến lược và tể tướng nổi tiếng, chiến đấu bên phe Lưu Bang trong thời kỳ Sở Hán tranh hùng
Tiêu Tử Hiển (487-537), nhà văn và sử gia thời Lương của Nam triều, biên soạn Nam Tề thư
huyện Tiêu Sơn, thuộc thành phố Hàng Châu, Chiết Giang
quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu, Chiết Giang
nhà Lương thời Nam triều (502-557)
tiêu điều
(văn chương) bức tường che trước cửa trong kiến trúc cổ truyền Trung Quốc
xào xạc trong không khí
Tiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê ở Hắc Long Giang
ảm đạm
huyện Tiêu ở Túc Châu, An Huy
Vincent C. Siew (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Đài Loan thuộc Quốc dân Đảng, thủ tướng 1997-2000, phó tổng thống 2008-2012
theo kế sách của Tiêu Hà, Tào Tham nối tiếp (thành ngữ)