Bỏ qua đến nội dung

xiāo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. buồn bã; tiêu điều; hoang vắng
  2. 2. tiêu điều; hoang vắng
  3. 3. ảm đạm; buồn tẻ
  4. 4. ngải cứu Trung Quốc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 萧

萧条
xiāo tiáo

buồn tẻ

四壁萧然
sì bì xiāo rán

bốn vách trống trơn

大萧条
dà xiāo tiáo

cuộc Đại khủng hoảng (1929-c. 1939)

成也萧何,败也萧何
chéng yě xiāo hé , bài yě xiāo hé

thành cũng Tiêu Hà, bại cũng Tiêu Hà (thành ngữ, chỉ sự thành bại đều do cùng một người hoặc một yếu tố)

排萧
pái xiāo

sáo ống

经济萧条
jīng jì xiāo tiáo

suy thoái kinh tế

萧一山
xiāo yī shān

Tiêu Nhất Sơn (1902-1978), nhà sử học hiện đại về triều đại nhà Thanh

萧乾
xiāo qián

Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo, nhà văn và dịch giả nổi tiếng người Trung Quốc

萧伯纳
xiāo bó nà

George Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch và văn hào người Ireland

萧何
xiāo hé

Tiêu Hà (mất năm 193 TCN), nhà chiến lược và tể tướng nổi tiếng, chiến đấu bên phe Lưu Bang trong thời kỳ Sở Hán tranh hùng

萧子显
xiāo zǐ xiǎn

Tiêu Tử Hiển (487-537), nhà văn và sử gia thời Lương của Nam triều, biên soạn Nam Tề thư

萧山
xiāo shān

huyện Tiêu Sơn, thuộc thành phố Hàng Châu, Chiết Giang

萧山区
xiāo shān qū

quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu, Chiết Giang

萧梁
xiāo liáng

nhà Lương thời Nam triều (502-557)

萧然
xiāo rán

tiêu điều

萧墙
xiāo qiáng

(văn chương) bức tường che trước cửa trong kiến trúc cổ truyền Trung Quốc

萧瑟
xiāo sè

xào xạc trong không khí

萧红
xiāo hóng

Tiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê ở Hắc Long Giang

萧索
xiāo suǒ

ảm đạm

萧县
xiāo xiàn

huyện Tiêu ở Túc Châu, An Huy

萧万长
xiāo wàn cháng

Vincent C. Siew (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Đài Loan thuộc Quốc dân Đảng, thủ tướng 1997-2000, phó tổng thống 2008-2012

萧规曹随
xiāo guī cáo suí

theo kế sách của Tiêu Hà, Tào Tham nối tiếp (thành ngữ)