落后
Định nghĩa
- 1. tụt lại; rớt lại phía sau
- 2. lạc hậu; kém phát triển; lỗi thời
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这个地区经济发展 落后 于全国平均水平。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 落后
Dao không mài sẽ gỉ, người không học sẽ lạc hậu
kinh tế lạc hậu
khiêm tốn giúp con người tiến bộ, kiêu ngạo khiến con người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)