Bỏ qua đến nội dung

落成

luò chéng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hoàn thành xây dựng
  2. 2. xây dựng xong
  3. 3. được xây dựng xong

Usage notes

Formality

落成 is a formal term reserved for the completion of buildings or significant structures, not for everyday tasks. Using it for finishing a meal or homework is incorrect.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这座新桥已经 落成 了。
This new bridge has been completed.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.