葛
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sắn dây (Pueraria lobata)
- 2. vải gai
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1葛 蕾絲還沒有來。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 葛
ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng
ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng
ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể
ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng
kẻ khôn sau việc
Chủ nghĩa Khắc kỷ
tẩy chay (từ mượn)
quan hệ
sự rối rắm, sự vướng mắc
Ge You (1957-), diễn viên Trung Quốc
xem 北京癱|北京瘫
khăn vấn đầu bằng gai
vải gai
Ca-pha-na-um (thị trấn trong Kinh Thánh bên biển Ga-li-lê)
Cát Hồng (283-363), đạo sĩ và nhà giả kim thời Tấn, tác giả cuốn Bão Phác Tử
đập Cát Châu, tên một đập trên sông Trường Giang, ở Tứ Xuyên
Gregoire (tên riêng)
tinh bột củ sắn dây
thì là Ba Tư
Giải Grammy (giải thưởng âm nhạc của Mỹ)
dây leo quấn vào nhau
GlaxoSmithKline, công ty dược phẩm của Anh
Bộ tộc du mục Qarluq (hay Karluk), một dân tộc thiểu số Turkic thời cổ đại
Gia Cát Lượng (181-234), nhà quân sự và thừa tướng của Thục Hán thời Tam Quốc
Trường Cát, thành phố cấp huyện thuộc Thương Khâu, Hà Nam
Changge, thành phố cấp huyện ở Shangqiu, Hà Nam