Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sắn dây (Pueraria lobata)
  2. 2. vải gai

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
蕾絲還沒有來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 834541)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 葛

三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,赛过诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,合成一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè zhū gě liàng

ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể

三个臭皮匠,顶个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , dǐng gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng

事后诸葛亮
shì hòu zhū gě liàng

kẻ khôn sau việc

斯多葛主义
sī duō gě zhǔ yì

Chủ nghĩa Khắc kỷ

杯葛
bēi gé

tẩy chay (từ mượn)

瓜葛
guā gé

quan hệ

纠葛
jiū gé

sự rối rắm, sự vướng mắc

葛优
gě yōu

Ge You (1957-), diễn viên Trung Quốc

葛优躺
gě yōu tǎng

xem 北京癱|北京瘫

葛巾
gé jīn

khăn vấn đầu bằng gai

葛布
gé bù

vải gai

葛法翁
gě fǎ wēng

Ca-pha-na-um (thị trấn trong Kinh Thánh bên biển Ga-li-lê)

葛洪
gě hóng

Cát Hồng (283-363), đạo sĩ và nhà giả kim thời Tấn, tác giả cuốn Bão Phác Tử

葛洲坝
gé zhōu bà

đập Cát Châu, tên một đập trên sông Trường Giang, ở Tứ Xuyên

葛瑞格尔
gě ruì gé ěr

Gregoire (tên riêng)

葛粉
gé fěn

tinh bột củ sắn dây

葛缕子
gě lǚ zi

thì là Ba Tư

葛莱美奖
gě lái měi jiǎng

Giải Grammy (giải thưởng âm nhạc của Mỹ)

葛藤
gé téng

dây leo quấn vào nhau

葛兰素史克
gě lán sù shǐ kè

GlaxoSmithKline, công ty dược phẩm của Anh

葛逻禄
gě luó lù

Bộ tộc du mục Qarluq (hay Karluk), một dân tộc thiểu số Turkic thời cổ đại

诸葛亮
zhū gě liàng

Gia Cát Lượng (181-234), nhà quân sự và thừa tướng của Thục Hán thời Tam Quốc

长葛
cháng gě

Trường Cát, thành phố cấp huyện thuộc Thương Khâu, Hà Nam

长葛市
cháng gě shì

Changge, thành phố cấp huyện ở Shangqiu, Hà Nam