Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tỏi tây
  2. 2. bầu khô

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 葫

糖葫芦
táng hú lu

kẹo hồ lô

依样画葫芦
yī yàng huà hú lu

vẽ bầu theo khuôn (thành ngữ)

依葫芦画瓢
yī hú lu huà piáo

nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)

冰糖葫芦
bīng táng hú lu

kẹo hồ lô đường phèn

宝葫芦
bǎo hú lu

quả bầu báu, ban điều ước cho mọi mong muốn của bạn

宝葫芦的秘密
bǎo hú lu de mì mì

Bí mật của quả bầu thần (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực

闷葫芦
mèn hú lu

bầu bí đóng kín (nghĩa đen)

手扳葫芦
shǒu bān hú lu

pa lăng tay đòn

手拉葫芦
shǒu lā hú lu

pa lăng kéo tay

手板葫芦
shǒu bǎn hú lu

pa lăng tay đòn

按下葫芦浮起瓢
àn xià hú lú fú qǐ piáo

giải quyết được vấn đề này lại nảy sinh vấn đề khác

提葫芦
tí hú lú

bồ nông

气动葫芦
qì dòng hú lu

pa lăng khí nén

照葫芦画瓢
zhào hú lu huà piáo

nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)

葫芦
hú lu

bầu khô (Lagenaria siceraria)

葫芦岛
hú lú dǎo

Huludao, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

葫芦岛市
hú lú dǎo shì

thành phố cấp địa khu Hồ Lô Đảo, thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

葫芦巴
hú lú bā

cỏ cà ri

葫芦丝
hú lú sī

hulusi, còn gọi là sáo bầu (một loại nhạc cụ hơi có lưỡi gà tự do)

葫芦里卖的是什么药
hú lu lǐ mài de shì shén me yào

hắn đang giấu điều gì trong tay áo?

西葫芦
xī hú lu

bí đao

起重葫芦
qǐ chóng hú lu

ròng rọc nâng

电动葫芦
diàn dòng hú lu

pa lăng điện