葫
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tỏi tây
- 2. bầu khô
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 葫
kẹo hồ lô; trái cây xiên que bọc đường
vẽ bầu theo khuôn (thành ngữ)
nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)
kẹo hồ lô đường phèn
quả bầu báu, ban điều ước cho mọi mong muốn của bạn
Bí mật của quả bầu thần (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực
bầu bí đóng kín (nghĩa đen)
pa lăng tay đòn
pa lăng kéo tay
pa lăng tay đòn
giải quyết được vấn đề này lại nảy sinh vấn đề khác
bồ nông
pa lăng khí nén
nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)
bầu khô (Lagenaria siceraria)
Huludao, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc
thành phố cấp địa khu Hồ Lô Đảo, thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc
cỏ cà ri
hulusi, còn gọi là sáo bầu (một loại nhạc cụ hơi có lưỡi gà tự do)
hắn đang giấu điều gì trong tay áo?
bí đao
ròng rọc nâng
pa lăng điện