Bỏ qua đến nội dung

葫芦里卖的是什么药

hú lu lǐ mài de shì shén me yào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. what has (he) got up (his) sleeve?
  2. 2. what's going on?