Bỏ qua đến nội dung

shén

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
「那是 麼樹?」「雲杉。」
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13117610)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 什

什么
shén me

什么样
shén me yàng

loại gì

干什么
gàn shén me

Bạn đang làm gì?

没什么
méi shén me

không sao

为什么
wèi shén me

tại sao

什一奉献
shí yī fèng xiàn

thập phân dâng hiến

什刹海
shí chà hǎi

Khu thắng cảnh Thập Sát Hải ở phía tây bắc Bắc Kinh với ba hồ

什器
shí qì

đồ dùng hằng ngày

什菜
shí cài

rau trộn

什叶
shí yè

Shia (một phong trào trong Hồi giáo)

什叶派
shí yè pài

phái Shia

什邡
shí fāng

Thập Phương

什邡市
shí fāng shì

Thị xã Thập Phương

什锦
shí jǐn

thập cẩm

什锦果盘
shí jǐn guǒ pán

đĩa trái cây thập cẩm

什么事
shén me shì

chuyện gì?

什么人
shén me rén

người nào

什么地方
shén me dì fang

nơi nào

什么好说
shén me hǎo shuō

điều gì đó đáng nói

什么时候
shén me shí hou

khi nào

什么的
shén me de

vân vân

什么风把你吹来的
shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de

Gió nào đưa bạn đến đây?

克什克腾
kè shí kè téng

Kỳ thập khắc đằng

克什克腾旗
kè shí kè téng qí

Kỳ Keshiketeng

克什米尔
kè shí mǐ ěr

Kashmir

利什曼病
lì shí màn bìng

bệnh leishmania

到什么山上,唱什么歌
dào shén me shān shàng , chàng shén me gē

nghĩa đen: ở núi nào, hát bài đó (thành ngữ)

劳什子
láo shí zi

rắc rối, phiền toái

卡拉什尼科夫
kǎ lā shí ní kē fū

súng Kalashnikov

卡文迪什
kǎ wén dí shí

Cavendish (tên)

印古什
yìn gǔ shí

Ingushetia (cộng hòa ở tây nam Nga)

厄什塔
è shén tǎ

Ørsta (thành phố ở Na Uy)

喀什
kā shí

Kashgar (thành phố và khu vực ở phía tây Tân Cương, gần Kyrgyzstan)

喀什噶尔
kā shí gá ěr

Kashgar (Kashi) ở phía tây Tân Cương, gần Kyrgyzstan

喀什地区
kā shí dì qū

Khu vực Kashgar

喀什市
kā shí shì

thành phố Kashgar

塔什干
tǎ shí gān

Tashkent, thủ đô của Uzbekistan

塔什库尔干塔吉克自治县
tǎ shí kù ěr gān tǎ jí kè zì zhì xiàn

huyện tự trị Tajik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

塔什库尔干自治县
tǎ shí kù ěr gān zì zhì xiàn

huyện tự trị Taxkorgan Tajik (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

塔什库尔干乡
tǎ shí kù ěr gān xiāng

thị trấn Taxkorgan ở Kashgar, Tân Cương

多菲什
duō fēi shí

cá nhám (từ mượn)

奥什
ào shí

Osh (thành phố ở Kyrgyzstan)

家什
jiā shi

đồ dùng, dụng cụ

巴控克什米尔
bā kòng kè shí mǐ ěr

Kashmir do Pakistan quản lý

巴尔喀什湖
bā ěr kā shí hú

Hồ Balkhash ở đông nam Kazakhstan

布什
bù shí

Bush (tên)

布什尔
bù shí ěr

Tỉnh Bushehr ở miền nam Iran, giáp Vịnh Ba Tư

布尔什维克
bù ěr shí wéi kè

Bôn-sê-vích

凭什么
píng shén me

(thông tục) tại sao?

拉什卡尔加
lā shí kǎ ěr jiā

Lashkar Gah, thủ phủ tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan

拉什莫尔山
lā shí mò ěr shān

Núi Rushmore, đài tưởng niệm quốc gia ở Nam Dakota

捞什子
lāo shí zi

gánh nặng

新罕布什尔
xīn hǎn bù shí ěr

New Hampshire, tiểu bang Hoa Kỳ

新罕布什尔州
xīn hǎn bù shí ěr zhōu

bang New Hampshire, Hoa Kỳ

普什图语
pǔ shí tú yǔ

tiếng Pashtun (một trong các ngôn ngữ của Afghanistan)

普里什蒂纳
pǔ lǐ shí dì nà

Pristina, thủ đô của Kosovo

林子大了,什么鸟都有
lín zi dà le , shén me niǎo dōu yǒu

trên đời này người gì cũng có (thành ngữ)

比什凯克
bǐ shí kǎi kè

Bishkek, thủ đô của Kyrgyzstan

没有什么
méi yǒu shén me

không có gì

没有什么不可能
méi yǒu shén me bù kě néng

không gì là không thể

法尔卡什
fǎ ěr kǎ shí

Farkas (tên người Hungary)

波什格伦
bō shén gé lún

Porsgrunn (thành phố ở Telemark, Na Uy)

乌什
wū shí

huyện Uchturpan (Uqturpan) ở Aksu, tây Tân Cương

乌什塔拉
wū shí tǎ lā

làng Wushitala của người Hồi ở Bayingolin, Tân Cương

乌什塔拉回族乡
wū shí tǎ lā huí zú xiāng

xã Hồi tộc Wushitala ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương

乌什塔拉乡
wū shí tǎ lā xiāng

xã Wushitala (làng Hồi giáo ở châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương)

乌什县
wū shí xiàn

huyện Uqturpan (Uchturpan) ở Aksu, tây Tân Cương

班什
bān shí

Binche (thành phố của Bỉ)

篇什
piān shí

bài thơ

纳什维尔
nà shí wéi ěr

Nashville, thủ phủ bang Tennessee

考波什堡
kǎo bō shí bǎo

Kaposvár (thành phố ở tây nam Hungary, thủ phủ hạt Somogy)

兴都库什
xīng dū kù shí

dãy núi Hindu Kush

艾尔米塔什
ài ěr mǐ tǎ shí

Bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St Peterburg

葫芦里卖的是什么药
hú lu lǐ mài de shì shén me yào

hắn đang giấu điều gì trong tay áo?

萨卡什维利
sà kǎ shí wéi lì

Mikheil Saakashvili (1967-), chính trị gia Gruzia, tổng thống Gruzia 2004-2013

通什
tōng shí

Tongshi, Hải Nam

都什么年代了
dōu shén me nián dài le

Bạn đang sống ở thập niên nào vậy?

阿什哈巴德
ā shén hā bā dé

Ashgabat, thủ đô của Turkmenistan

阿图什
ā tú shí

Thành phố và huyện Atush (Artux) thuộc Châu tự trị Kirgiz Kizilsu ở Tân Cương

阿图什市
ā tú shí shì

thành phố Atush (Artux) thuộc Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu ở Tân Cương

阿图什县
ā tú shí xiàn

Huyện Atush (Artux) thuộc Châu tự trị Kirgiz Kizilsu ở Tân Cương

雅什
yǎ shí

thơ hay

雅诺什
yǎ nuò shí

János (tên người Hungary)

马拉喀什
mǎ lā kā shí

Marrakech (thành phố ở Maroc)

鸠摩罗什
jiū mó luó shí

Kumarajiva (khoảng 334-413), nhà sư Phật giáo và dịch giả kinh điển Thiền tông