蓄
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tích trữ
- 2. để mọc (ví dụ râu)
- 3. nuôi (ý tưởng)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蓄
tiết kiệm
ngụ ý
tiết kiệm
tiền tiết kiệm cá nhân
thẻ ghi nợ
tài khoản tiết kiệm
tỷ lệ tiết kiệm
bao dung nhiều thứ khác nhau
bao gồm hai thứ cùng lúc; kết hợp; dung hợp
tiền gửi có kỳ hạn (ngân hàng)
cỏ chân vịt (Polygonum aviculare)
chờ hành động sau khi đã tích lũy sức mạnh, năng lượng, v.v.
cố ý
trữ nước
bể chứa nước
tích lũy; dự trữ
premeditated; to plot
ắc quy
nuôi (gia súc)
nuôi râu để tỏ chí (như Mai Lan Phương nuôi râu không chịu diễn cho quân Nhật)
tiềm ẩn
ắc quy axit chì
nuôi dưỡng tinh thần và tích lũy sức mạnh (thành ngữ); rèn luyện sức mạnh để chuẩn bị cho cuộc tấn công lớn