蔚
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cây ngải Nhật Bản
- 2. tươi tốt
- 3. rực rỡ
- 4. ấn tượng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蔚
học rộng và tao nhã
rực rỡ (về văn phong)
Ulsan, thành phố đô thị tại tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc
Ulsan, thành phố đô thị tại tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc
Ulsan, thành phố đô thị tại tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc
tạo nên (một cảnh tượng hùng vĩ, v.v.)
xem 蔚成
tạo nên một cảnh tượng hùng vĩ (thành ngữ)
đã trở thành thông lệ phổ biến (thành ngữ)
huyện Uất, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc
xanh thẳm; xanh da trời
(văn chương) mọc lên như nấm