Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. chuối
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蕉
chuối
cây dong riềng (chi Canna)
chuối Nhật (Musa basjoo)
quạt lá cọ
quận Giao Thành, thuộc thành phố Ninh Đức, tỉnh Phúc Kiến
quận Giao Thành, thuộc thành phố Ninh Đức, tỉnh Phúc Kiến
huyện Jiaoling ở Mai Châu, Quảng Đông
huyện Jiaoling ở Meizhou, Quảng Đông
abaca
người chuối (người gốc Á bên ngoài vàng, bên trong trắng, chỉ người Mỹ gốc Á đã bị Mỹ hóa)