Bỏ qua đến nội dung

xīn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. củi; nhiên liệu
  2. 2. lương

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Từ chứa 薪

年薪
nián xīn

lương năm

薪水
xīn shuǐ

lương

停薪留职
tíng xīn liú zhí

nghỉ phép không lương

加薪
jiā xīn

tăng lương

厝火积薪
cuò huǒ jī xīn

đặt lửa dưới đống củi (thành ngữ)

工薪族
gōng xīn zú

giới làm công ăn lương

工薪阶层
gōng xīn jiē céng

tầng lớp làm công ăn lương

带薪
dài xīn

được hưởng lương đều đặn (trong thời gian nghỉ phép, nghỉ học v.v.)

带薪休假
dài xīn xiū jià

nghỉ phép có lương

底薪
dǐ xīn

lương cơ bản

抱薪救火
bào xīn jiù huǒ

ôm củi cứu hỏa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho vấn đề tồi tệ hơn do hành động không thích hợp

提薪
tí xīn

được tăng lương

救焚益薪
jiù fén yì xīn

thêm củi vào lửa để dập tắt (thành ngữ); nghĩa bóng hành động thiếu suy nghĩ chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn

日薪
rì xīn

lương ngày

时薪
shí xīn

lương theo giờ

曲突徙薪
qū tū xǐ xīn

nghĩa đen: bẻ cong ống khói và dời củi đi (để phòng hỏa hoạn) (thành ngữ)

月薪
yuè xīn

thu nhập hàng tháng

杯水车薪
bēi shuǐ chē xīn

một cốc nước cứu đống củi cháy (thành ngữ); ví von biện pháp hoàn toàn không đủ

柴薪
chái xīn

củi

欠薪
qiàn xīn

nợ lương

减薪
jiǎn xīn

giảm lương

无薪假
wú xīn jià

nghỉ phép không lương

发薪
fā xīn

trả lương

发薪日
fā xīn rì

ngày trả lương

积薪厝火
jī xīn cuò huǒ

thêm dầu vào lửa

卧薪尝胆
wò xīn cháng dǎn

nằm trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt, để nhớ lại nỗi nhục) (thành ngữ)

薪俸
xīn fèng

tiền lương

薪火相传
xīn huǒ xiāng chuán

nghĩa đen ngọn lửa của khúc củi đang cháy truyền sang phần còn lại (thành ngữ)

薪尽火传
xīn jìn huǒ chuán

xem 薪火相傳|薪火相传

薪给
xīn jǐ

tiền lương; tiền công

薪资
xīn zī

tiền lương

薪酬
xīn chóu

tiền công

薪金
xīn jīn

tiền lương

周薪
zhōu xīn

lương hàng tuần

釜底抽薪
fǔ dǐ chōu xīn

dùng biện pháp quyết liệt để giải quyết tình hình

高薪
gāo xīn

lương cao

高薪厚禄
gāo xīn hòu lù

lương cao bổng hậu

高薪聘请
gāo xīn pìn qǐng

thuê với mức lương cao

高薪酬
gāo xīn chóu

lương cao

高薪养廉
gāo xīn yǎng lián

chính sách lương cao để chống tham nhũng