薪
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. củi; nhiên liệu
- 2. lương
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 薪
lương năm
lương
nghỉ phép không lương
tăng lương
đặt lửa dưới đống củi (thành ngữ)
giới làm công ăn lương
tầng lớp làm công ăn lương
được hưởng lương đều đặn (trong thời gian nghỉ phép, nghỉ học v.v.)
nghỉ phép có lương
lương cơ bản
ôm củi cứu hỏa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho vấn đề tồi tệ hơn do hành động không thích hợp
được tăng lương
thêm củi vào lửa để dập tắt (thành ngữ); nghĩa bóng hành động thiếu suy nghĩ chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn
lương ngày
lương theo giờ
nghĩa đen: bẻ cong ống khói và dời củi đi (để phòng hỏa hoạn) (thành ngữ)
thu nhập hàng tháng
một cốc nước cứu đống củi cháy (thành ngữ); ví von biện pháp hoàn toàn không đủ
củi
nợ lương
giảm lương
nghỉ phép không lương
trả lương
ngày trả lương
thêm dầu vào lửa
nằm trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt, để nhớ lại nỗi nhục) (thành ngữ)
tiền lương
nghĩa đen ngọn lửa của khúc củi đang cháy truyền sang phần còn lại (thành ngữ)
xem 薪火相傳|薪火相传
tiền lương; tiền công
tiền lương
tiền công
tiền lương
lương hàng tuần
dùng biện pháp quyết liệt để giải quyết tình hình
lương cao
lương cao bổng hậu
thuê với mức lương cao
lương cao
chính sách lương cao để chống tham nhũng