Định nghĩa
- 1. dân tộc Tạng
Từ chứa 藏族
huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Trúc tại Vũ Uy, Cam Túc
huyện tự trị dân tộc Tạng Mộ Lý
Châu tự trị dân tộc Tạng Golog (Tây Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải
Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc (Haibei Tibetan Autonomous Prefecture) tại Thanh Hải, Trung Quốc.
Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (Tây Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), tỉnh Thanh Hải
Châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi (tên Tây Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) tại Thanh Hải
Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (ở Thanh Hải, Trung Quốc)
Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam tại Cam Túc
Châu tự trị dân tộc Tạng Garze (hoặc Kandze), trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
người Tây Tạng
Châu tự trị dân tộc Tạng Dêqên (Diqing) ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Kiến Đường
Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (tên Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam (trấn Mã Nhĩ Khang)
Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (Tây Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) tại Thanh Hải