阿坝藏族羌族自治州
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (tên Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam (trấn Mã Nhĩ Khang)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 阿坝藏族羌族自治州
đập (nước)
châu (đơn vị hành chính)
dân tộc; tộc người
chữa trị; điều trị; chữa bệnh
tự; tự mình; bản thân; của mình
kho; kho tàng
giấu; trốn; ẩn nấp
mang
dân tộc Khương, hiện nay chủ yếu ở phía bắc Tứ Xuyên
tự trị
châu tự trị
dân tộc Tạng
tiền tố dùng trước tên đơn âm, từ thân tộc v.v. để chỉ sự thân mật
(văn chương) nịnh hót; lấy lòng
Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam