Bỏ qua đến nội dung

cáng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giấu
  2. 2. cất
  3. 3. lưu trữ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他把礼物 在柜子里。
有傳聞說,那裡 著寶物。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13502286)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 藏

埋藏
mái cáng

chôn vùi

宝藏
bǎo zàng

kho báu

捉迷藏
zhuō mí cáng

chơi trốn tìm

收藏
shōu cáng

thu thập

珍藏
zhēn cáng

sưu tầm

矿藏
kuàng cáng

tài nguyên khoáng sản

藏匿
cáng nì

ẩn nấp

藏品
cáng pǐn

đồ sưu tầm

藏身
cáng shēn

trốn

蕴藏
yùn cáng

chứa đựng

贮藏
zhù cáng

lưu trữ

躲藏
duǒ cáng

trốn

隐藏
yǐn cáng

ẩn

三藏法师
sān zàng fǎ shī

Tam Tạng pháp sư

三藏
sān zàng

Tam tạng

保藏
bǎo cáng

bảo quản

储藏
chǔ cáng

cất giữ

储藏室
chǔ cáng shì

phòng kho

典藏
diǎn cáng

bộ sưu tập hiện vật văn hóa

冷藏
lěng cáng

bảo quản lạnh

冷藏箱
lěng cáng xiāng

thùng đá

冷藏车
lěng cáng chē

xe tải lạnh

剖腹藏珠
pōu fù cáng zhū

mổ bụng giấu châu

包藏
bāo cáng

chứa đựng, ẩn giấu

包藏祸心
bāo cáng huò xīn

chứa ác tâm

匿影藏形
nì yǐng cáng xíng

ẩn hình tàng tích

唐三藏
táng sān zàng

Tam Tạng

地藏
dì zàng

Địa Tạng Bồ Tát

地藏王菩萨
dì zàng wáng pú sà

Bồ Tát Địa Tạng Vương, vị Bồ Tát của Đại Nguyện (cứu độ mọi chúng sinh trước khi thành Phật)

地藏菩萨
dì zàng pú sà

Bồ Tát Địa Tạng

大愿地藏菩萨
dà yuàn dì zàng pú sà

Bồ Tát Địa Tạng, vị Bồ Tát của Đại Nguyện (cứu độ mọi chúng sinh trước khi thành Phật)

天祝藏族自治县
tiān zhù zàng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Trúc tại Vũ Uy, Cam Túc

川滇藏
chuān diān zàng

Tứ Xuyên, Vân Nam và Tây Tạng

川藏
chuān zàng

Tứ Xuyên và Tây Tạng

帑藏
tǎng zàng

kho bạc nhà nước

库藏
kù cáng

cất giữ

康巴藏区
kāng bā zàng qū

khu vực Kham trước đây của Tây Tạng, nay chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

掩藏
yǎn cáng

che giấu; giấu giếm

援藏
yuán zàng

ủng hộ Tây Tạng

收藏家
shōu cáng jiā

nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật)

昂藏
áng cáng

cao lớn và vạm vỡ

春生,夏长,秋收,冬藏
chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cáng

xuân sinh, hạ trưởng, thu thâu, đông tàng (thành ngữ)

暗藏
àn cáng

giấu giếm

木里藏族自治县
mù lǐ zàng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Mộ Lý

果洛藏族自治州
guǒ luò zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Golog (Tây Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải

海北藏族自治州
hǎi běi zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc (Haibei Tibetan Autonomous Prefecture) tại Thanh Hải, Trung Quốc.

海南藏族自治州
hǎi nán zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (Tây Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), tỉnh Thanh Hải

海西蒙古族藏族自治州
hǎi xī měng gǔ zú zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi (tên Tây Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) tại Thanh Hải

深藏
shēn cáng

ẩn sâu

深藏若虚
shēn cáng ruò xū

giấu kín như không có gì (thành ngữ); nghĩa bóng khiêm tốn về tài năng của mình

滇藏
diān zàng

Vân Nam và Tây Tạng

滇藏川
diān zàng chuān

Vân Nam, Tây Tạng và Tứ Xuyên

汉藏语系
hàn zàng yǔ xì

Hệ ngôn ngữ Hán-Tạng

潜藏
qián cáng

ẩn giấu bên dưới bề mặt

玉树藏族自治州
yù shù zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (ở Thanh Hải, Trung Quốc)

甘南藏族自治州
gān nán zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam tại Cam Túc

甘孜藏族自治州
gān zī zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Garze (hoặc Kandze), trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

秘藏
mì cáng

cất giấu kín

私藏
sī cáng

giữ kín

窝藏
wō cáng

chứa chấp

笑里藏刀
xiào lǐ cáng dāo

cười trong giấu dao; ý tốt bề ngoài nhưng trong lòng dạ hiểm độc

绵里藏针
mián lǐ cáng zhēn

nghĩa đen: kim giấu trong bông (thành ngữ)

卧虎藏龙
wò hǔ cáng lóng

Phim Ngọa Hổ Tàng Long của Lý An

苞藏祸心
bāo cáng huò xīn

che giấu ý đồ xấu xa; ẩn giấu lòng dạ hiểm độc

藏人
zàng rén

người Tây Tạng

藏传佛教
zàng chuán fó jiào

Phật giáo Tây Tạng

藏器待时
cáng qì dài shí

giấu tài chờ thời

藏垢纳污
cáng gòu nà wū

che giấu điều ô uế, bao che kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái (thành ngữ)

藏奸
cáng jiān

nuôi ý đồ xấu

藏宝箱
cáng bǎo xiāng

rương báu vật

藏拙
cáng zhuó

giấu dốt

藏掖
cáng yē

che giấu

藏文
zàng wén

chữ viết Tây Tạng

藏族
zàng zú

dân tộc Tạng

藏族人
zàng zú rén

người Tây Tạng

藏书
cáng shū

sưu tầm sách

藏书票
cáng shū piào

nhãn sách

藏毛性疾病
cáng máo xìng jí bìng

bệnh lông cùng cụt

藏污纳垢
cáng wū nà gòu

che giấu điều ô uế, bao che tham nhũng (thành ngữ); che chở kẻ xấu và dung túng hành vi sai trái

藏獒
zàng áo

chó ngao Tây Tạng

藏红花
zàng hóng huā

nghệ tây (Crocus sativus)

藏羚
zàng líng

linh dương Tây Tạng

藏羚羊
zàng líng yáng

linh dương Tây Tạng (Pantholops hodgsonii)

藏茴香果
zàng huí xiāng guǒ

thì là Ai Cập

藏藏掖掖
cáng cáng yē yē

che giấu

藏语
zàng yǔ

tiếng Tây Tạng

藏象
zàng xiàng

tạng tượng (y học cổ truyền Trung Quốc)

藏猫猫
cáng māo māo

trốn tìm

藏踪
cáng zōng

ẩn nấp

藏身之处
cáng shēn zhī chù

nơi ẩn náu

藏身处
cáng shēn chù

nơi ẩn nấp

藏躲
cáng duǒ

ẩn nấp

藏镜人
cáng jìng rén

kẻ đứng sau gương

藏雀
zàng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Tây Tạng (Carpodacus roborowskii)

藏雪雀
zàng xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ tuyết Henri (Montifringilla henrici)

藏雪鸡
zàng xuě jī

gà tuyết Tây Tạng (Tetraogallus tibetanus)

藏青
zàng qīng

xem 藏青色

藏青果
zàng qīng guǒ

quả chiêu liêu (Terminalia chebula)

藏青色
zàng qīng sè

màu xanh navy

藏头露尾
cáng tóu lù wěi

giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); chỉ kể một phần

藏马鸡
zàng mǎ jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tai Tây Tạng (Crossoptilon harmani)

藏鹀
zàng wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ Tây Tạng (Emberiza koslowi)

藏黄雀
zàng huáng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ Tây Tạng (Spinus thibetana)

藏龙卧虎
cáng lóng wò hǔ

rồng ẩn hổ nằm (thành ngữ)

蕴藏量
yùn cáng liàng

trữ lượng

虚空藏菩萨
xū kōng zàng pú sà

Bồ Tát Hư Không Tạng

蛰藏
zhé cáng

ngủ đông

西藏
xī zàng

Tây Tạng

西藏人
xī zàng rén

người Tây Tạng

西藏毛腿沙鸡
xī zàng máo tuǐ shā jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cát Tây Tạng (Syrrhaptes tibetanus)

西藏獒犬
xī zàng áo quǎn

chó ngao Tây Tạng

西藏百万农奴解放纪念日
xī zàng bǎi wàn nóng nú jiě fàng jì niàn rì

Ngày Giải phóng Nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)

躲躲藏藏
duǒ duǒ cáng cáng

trốn tránh

迪庆藏族自治州
dí qìng zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Dêqên (Diqing) ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Kiến Đường

道藏
dào zàng

kinh điển Đạo giáo

阿坝藏族羌族自治州
ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (tên Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam (trấn Mã Nhĩ Khang)

隐藏处
yǐn cáng chù

nơi trú ẩn

雅鲁藏布大峡谷
yǎ lǔ zàng bù dà xiá gǔ

Hẻm núi lớn Yarlung Tsangpo-Brahmaputra (xuyên qua dãy Himalaya đông nam, từ Tây Tạng đến Assam và Bangladesh)

雅鲁藏布江
yǎ lǔ zàng bù jiāng

Sông Yarlung Tsangpo, Tây Tạng

雪藏
xuě cáng

(nghĩa bóng) treo giò, đình chỉ một nghệ sĩ hoặc vận động viên (như hình phạt)

青藏
qīng zàng

Thanh Hải và Tây Tạng

青藏公路
qīng zàng gōng lù

Đường cao tốc Thanh Hải - Tây Tạng

青藏线
qīng zàng xiàn

tuyến đường Thanh Hải - Tây Tạng

青藏铁路
qīng zàng tiě lù

đường sắt Thanh-Tạng

青藏铁路线
qīng zàng tiě lù xiàn

Đường sắt Thanh-Tạng

青藏高原
qīng zàng gāo yuán

cao nguyên Thanh Hải - Tây Tạng

馆藏
guǎn cáng

sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện

鸟尽弓藏
niǎo jìn gōng cáng

chim đã hết, cung cất đi (thành ngữ); nghĩa bóng: vứt bỏ ai đó sau khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ

黄南藏族自治州
huáng nán zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (Tây Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) tại Thanh Hải

西藏
xī cáng

Tây Tạng