Bỏ qua đến nội dung

hóng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cầu vồng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
橋有多長?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 848241)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 虹

彩虹
cǎi hóng

cầu vồng

彩虹屁
cǎi hóng pì

lời khen quá lố

彩虹族群
cǎi hóng zú qún

cộng đồng LGBT+

彩虹旗
cǎi hóng qí

cờ cầu vồng, cờ biểu tượng của cộng đồng LGBT

彩虹蜂虎
cǎi hóng fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) sơn xanh cầu vồng (Merops ornatus)

彩虹行动
cǎi hóng xíng dòng

chiến dịch đánh đắm tàu của Hải quân Đức: vụ đánh đắm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh đắm tàu ngầm U-boat năm 1945

彩虹鹦鹉
cǎi hóng yīng wǔ

vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)

棕尾虹雉
zōng wěi hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ Himalaya (Lophophorus impejanus)

气贯长虹
qì guàn cháng hóng

khí thế xuyên qua cầu vồng

海虹
hǎi hóng

con trai

白尾梢虹雉
bái wěi shāo hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ Sclater (Lophophorus sclateri)

绿尾虹雉
lǜ wěi hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) trĩ monal Trung Quốc (Lophophorus lhuysii)

虹口区
hóng kǒu qū

quận Hồng Khẩu, trung tâm Thượng Hải

虹吸
hóng xī

xi phông

虹吸管
hóng xī guǎn

ống xi phông

虹彩
hóng cǎi

sự óng ánh nhiều màu

虹桥
hóng qiáo

Hồng Kiều, tên của nhiều thực thể, đặc biệt là sân bay lớn ở Thượng Hải và một quận ở Thiên Tân

虹桥机场
hóng qiáo jī chǎng

Sân bay Hồng Kiều (Thượng Hải)

虹膜
hóng mó

mống mắt

虹鳟
hóng zūn

cá hồi vân

长虹
cháng hóng

Changhong (thương hiệu)

霓虹
ní hóng

cầu vồng

霓虹国
ní hóng guó

(tiếng lóng) Nhật Bản

霓虹灯
ní hóng dēng

đèn neon

黄宾虹
huáng bīn hóng

Hoàng Tân Hồng (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân