Định nghĩa
- 1. cầu vồng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 虹
cầu vồng
lời khen quá lố
cộng đồng LGBT+
cờ cầu vồng, cờ biểu tượng của cộng đồng LGBT
(loài chim ở Trung Quốc) sơn xanh cầu vồng (Merops ornatus)
chiến dịch đánh đắm tàu của Hải quân Đức: vụ đánh đắm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh đắm tàu ngầm U-boat năm 1945
vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ Himalaya (Lophophorus impejanus)
khí thế xuyên qua cầu vồng
con trai
(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ Sclater (Lophophorus sclateri)
(loài chim ở Trung Quốc) trĩ monal Trung Quốc (Lophophorus lhuysii)
quận Hồng Khẩu, trung tâm Thượng Hải
xi phông
ống xi phông
sự óng ánh nhiều màu
Hồng Kiều, tên của nhiều thực thể, đặc biệt là sân bay lớn ở Thượng Hải và một quận ở Thiên Tân
Sân bay Hồng Kiều (Thượng Hải)
mống mắt
cá hồi vân
Changhong (thương hiệu)
cầu vồng
(tiếng lóng) Nhật Bản
đèn neon
Hoàng Tân Hồng (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân