虹
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cầu vồng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1彩 虹 橋有多長?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 虹
cầu vồng
lời khen quá lố
cộng đồng LGBT+
cờ cầu vồng, cờ biểu tượng của cộng đồng LGBT
(loài chim ở Trung Quốc) sơn xanh cầu vồng (Merops ornatus)
chiến dịch đánh đắm tàu của Hải quân Đức: vụ đánh đắm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh đắm tàu ngầm U-boat năm 1945
vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ Himalaya (Lophophorus impejanus)
khí thế xuyên qua cầu vồng
con trai
(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ Sclater (Lophophorus sclateri)
(loài chim ở Trung Quốc) trĩ monal Trung Quốc (Lophophorus lhuysii)
quận Hồng Khẩu, trung tâm Thượng Hải
xi phông
ống xi phông
sự óng ánh nhiều màu
Hồng Kiều, tên của nhiều thực thể, đặc biệt là sân bay lớn ở Thượng Hải và một quận ở Thiên Tân
Sân bay Hồng Kiều (Thượng Hải)
mống mắt
cá hồi vân
Changhong (thương hiệu)
cầu vồng
(tiếng lóng) Nhật Bản
đèn neon
Hoàng Tân Hồng (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân