Định nghĩa
- 1. tên ngắn gọn của tỉnh Tứ Xuyên (Sichuan)
- 2. một trong Tam Quốc sau thời nhà Hán, còn gọi là Thục Hán, nằm quanh khu vực nay là tỉnh Tứ Xuyên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蜀
núi sông Ba Thục (thành ngữ chỉ vùng đất Tứ Xuyên)
Tứ Xuyên
nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên sau khi đã chiếm được Cam Túc
xem 怪叔叔
vui chơi quên cả quê hương và bổn phận (thành ngữ)
Luxor, thành phố ở Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông)
ngô
đường sạn đạo Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên
cây thục quỳ (Althaea officinalis)
Tứ Xuyên
quận Thục Sơn, thành phố Hợp Phì, tỉnh An Huy
quận Thục Sơn, thuộc thành phố Hợp Phì, tỉnh An Huy
Thục Hán (vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, khoảng 200-263, tự nhận là người kế thừa nhà Hán)
chó chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng kẻ ngu dốt ngạc nhiên trước cả những điều tầm thường nhất
thừa tướng nước Thục (tức Gia Cát Lượng)
thêu Tứ Xuyên, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc
cây thục quỳ (Alcea rosea)
gấm Thục