Bỏ qua đến nội dung

shǔ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tên ngắn gọn của tỉnh Tứ Xuyên (Sichuan)
  2. 2. một trong Tam Quốc sau thời nhà Hán, còn gọi là Thục Hán, nằm quanh khu vực nay là tỉnh Tứ Xuyên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Từ chứa 蜀

巴山蜀水
bā shān shǔ shuǐ

núi sông Ba Thục (thành ngữ chỉ vùng đất Tứ Xuyên)

巴蜀
bā shǔ

Tứ Xuyên

得陇望蜀
dé lǒng wàng shǔ

nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên sau khi đã chiếm được Cam Túc

怪蜀黍
guài shǔ shǔ

xem 怪叔叔

乐不思蜀
lè bù sī shǔ

vui chơi quên cả quê hương và bổn phận (thành ngữ)

乐蜀
lè shǔ

Luxor, thành phố ở Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông)

玉蜀黍
yù shǔ shǔ

ngô

秦岭蜀栈道
qín lǐng shǔ zhàn dào

đường sạn đạo Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên

药蜀葵
yào shǔ kuí

cây thục quỳ (Althaea officinalis)

蜀国
shǔ guó

Tứ Xuyên

蜀山
shǔ shān

quận Thục Sơn, thành phố Hợp Phì, tỉnh An Huy

蜀山区
shǔ shān qū

quận Thục Sơn, thuộc thành phố Hợp Phì, tỉnh An Huy

蜀汉
shǔ hàn

Thục Hán (vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, khoảng 200-263, tự nhận là người kế thừa nhà Hán)

蜀犬吠日
shǔ quǎn fèi rì

chó chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng kẻ ngu dốt ngạc nhiên trước cả những điều tầm thường nhất

蜀相
shǔ xiàng

thừa tướng nước Thục (tức Gia Cát Lượng)

蜀绣
shǔ xiù

thêu Tứ Xuyên, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc

蜀葵
shǔ kuí

cây thục quỳ (Alcea rosea)

蜀锦
shǔ jǐn

gấm Thục