秦岭蜀栈道
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đường sạn đạo Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên
Từ cấu thành 秦岭蜀栈道
đường
chỉ dùng trong
dãy núi
chuồng nhốt cừu hoặc trâu bò bằng gỗ hoặc tre
đường đi bằng ván gỗ xây dựng trên mặt vách đá
Dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây tạo thành ranh giới tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung và thung lũng sông Hán
tên ngắn gọn của tỉnh Tứ Xuyên (Sichuan)