蝇
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ruồi
- 2. ruồi (chi Musca)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蝇
con ruồi
như ruồi bu đám hôi thối (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu sang quyền thế
ruồi nhà
cây bắt ruồi (Dionaea muscipula)
ruồi giấm
nấm ruồi (Amanita muscaria)
xem 無頭蒼蠅|无头苍蝇
ruồi không đầu (ẩn dụ chỉ người chạy loạn xạ, cuống cuồng)
ruồi không bâu trứng lành (thành ngữ)
chòm sao Musca
cái vợt ruồi
(thông tục) nhện nhảy (gọi là 'ruồi hổ' vì nó săn ruồi nhà)
con ruồi nhà
nhện nhảy (họ Salticidae)