Bỏ qua đến nội dung

róng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tan chảy
  2. 2. rã đông
  3. 3. trộn lẫn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
雪慢慢地 化了。
她沒有 入進這個團體。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5941704)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 融

融入
róng rù

hòa nhập

融化
róng huà

tan chảy

融合
róng hé

sự hòa trộn

融洽
róng qià

hòa hợp

金融
jīn róng

tài chính

上海环球金融中心
shàng hǎi huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải

世界金融中心
shì jiè jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới

交融
jiāo róng

hòa quyện

伦敦国际金融期货交易所
lún dūn guó jì jīn róng qī huò jiāo yì suǒ

Sở giao dịch Hợp đồng Tương lai và Quyền chọn Tài chính Quốc tế London

其乐融融
qí lè róng róng

vui vẻ hòa thuận

再融资
zài róng zī

tái cấp vốn

北京环球金融中心
běi jīng huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Bắc Kinh

国际金融公司
guó jì jīn róng gōng sī

Công ty Tài chính Quốc tế

圆融
yuán róng

hòa nhã

大融炉
dà róng lú

nồi nấu chảy

天津环球金融中心
tiān jīn huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Toàn cầu Thiên Tân, tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân hoặc Tháp Jin

孔融
kǒng róng

Khổng Dung (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc

小额融资
xiǎo é róng zī

tài chính vi mô

暖融融
nuǎn róng róng

ấm áp dễ chịu

消融
xiāo róng

tan chảy (ví dụ: chỏm băng)

消费金融
xiāo fèi jīn róng

tài chính tiêu dùng

熔融
róng róng

nóng chảy

熔融岩浆
róng róng yán jiāng

macma

短期融资
duǎn qī róng zī

tài trợ ngắn hạn

社会融资
shè huì róng zī

tài chính tư nhân (phi chính phủ)

祝融
zhù róng

Chúc Dung, thần lửa trong thần thoại Trung Hoa

祝融号
zhù róng hào

xe tự hành Zhurong của Trung Quốc trên Sao Hỏa, hạ cánh xuống hành tinh này vào năm 2021

细胞融合
xì bāo róng hé

sự dung hợp tế bào

万齐融
wàn qí róng

Wan Qirong (hoạt động khoảng năm 711), nhà thơ đời Đường

融冰
róng bīng

(nghĩa đen hoặc nghĩa bóng) sự tan băng

融汇
róng huì

sự hòa trộn

融合为一
róng hé wéi yī

hợp nhất thành một khối thống nhất

融和
róng hé

ấm áp

融安
róng ān

huyện Dung An ở Liễu Châu, Quảng Tây

融安县
róng ān xiàn

huyện Dung An ở Liễu Châu, Quảng Tây

融会
róng huì

hòa hợp

融会贯通
róng huì guàn tōng

thông suốt và nắm vững vấn đề qua việc nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan

融梗
róng gěng

(tân từ khoảng 2018) tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm của mình

融水苗族自治县
róng shuǐ miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Dung Thủy ở Liễu Châu, Quảng Tây

融为一体
róng wéi yī tǐ

hòa làm một thể

融然
róng rán

hòa hợp

融炉
róng lú

lò nấu chảy

融融
róng róng

hòa hợp

融解
róng jiě

tan chảy

融资
róng zī

tài trợ

融通
róng tōng

lưu thông

融雪
róng xuě

tuyết tan

融雪天气
róng xuě tiān qì

thời tiết tan băng

路透金融词典
lù tòu jīn róng cí diǎn

Từ điển Tài chính Reuters

通融
tōng róng

linh hoạt

金融区
jīn róng qū

khu tài chính

金融危机
jīn róng wēi jī

khủng hoảng tài chính

金融家
jīn róng jiā

nhà tài chính; chủ ngân hàng

金融市场
jīn róng shì chǎng

thị trường tài chính

金融改革
jīn róng gǎi gé

cải cách tài chính

金融时报
jīn róng shí bào

Financial Times

金融时报指数
jīn róng shí bào zhǐ shù

Chỉ số chứng khoán Financial Times (FTSE 100 hoặc footsie)

金融业
jīn róng yè

ngành tài chính

金融杠杆
jīn róng gàng gǎn

đòn bẩy tài chính

金融机构
jīn róng jī gòu

tổ chức tài chính

金融机关
jīn róng jī guān

tổ chức tài chính

金融界
jīn róng jiè

giới ngân hàng

金融系统
jīn róng xì tǒng

hệ thống tài chính

金融衍生产品
jīn róng yǎn shēng chǎn pǐn

công cụ phái sinh tài chính

金融风暴
jīn róng fēng bào

khủng hoảng ngân hàng

金融风波
jīn róng fēng bō

khủng hoảng tài chính

香港金融管理局
xiāng gǎng jīn róng guǎn lǐ jú

Cơ quan Tiền tệ Hồng Kông