行政
Định nghĩa
- 1. hành chính
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1行政 部门负责处理日常事务。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 行政
Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông
hành chính công
Khu hành chính Lãnh Hồ
Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ
Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)
khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
chỉ nhiều khu vực khác nhau vào cuối thời Thanh, thời ngoại quốc chiếm đóng, thời quân phiệt và chính phủ Quốc dân đảng
khu hành chính Mangya, huyện cấp thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu hành chính Mangya, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
văn phòng hành chính
khu hành chính
phân cấp hành chính
bản đồ hành chính
khu vực hành chính
đơn vị hành chính (ví dụ: chia tỉnh thành huyện)
lệnh hành chính
quản trị viên
đơn vị hành chính (ví dụ tỉnh, địa khu hoặc huyện)
giam giữ hành chính đối với người vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn
biện pháp cứu trợ hành chính
Hội đồng Hành chính (Hồng Kông)
cơ quan hành chính
quyền hành chính
luật hành chính
quản lý hành chính
bếp trưởng điều hành
bộ phận hành chính
người đứng đầu hành pháp
Viện Hành chính, cơ quan hành pháp của chính phủ dưới hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là Đài Loan