Bỏ qua đến nội dung

行政

xíng zhèng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hành chính
  2. 2. quản trị

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
行政 部门负责处理日常事务。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 行政

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

公共行政
gōng gòng xíng zhèng

hành chính công

冷湖行政区
lěng hú xíng zhèng qū

Khu hành chính Lãnh Hồ

冷湖行政委员会
lěng hú xíng zhèng wěi yuán huì

Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ

城市管理行政执法局
chéng shì guǎn lǐ xíng zhèng zhí fǎ jú

Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)

大柴旦行政区
dà chái dàn xíng zhèng qū

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

大柴旦行政委员会
dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

特别行政区
tè bié xíng zhèng qū

chỉ nhiều khu vực khác nhau vào cuối thời Thanh, thời ngoại quốc chiếm đóng, thời quân phiệt và chính phủ Quốc dân đảng

茫崖行政区
máng yá xíng zhèng qū

khu hành chính Mangya, huyện cấp thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

茫崖行政委员会
máng yá xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Mangya, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

行政公署
xíng zhèng gōng shǔ

văn phòng hành chính

行政区
xíng zhèng qū

khu hành chính

行政区划
xíng zhèng qū huà

phân cấp hành chính

行政区划图
xíng zhèng qū huà tú

bản đồ hành chính

行政区域
xíng zhèng qū yù

khu vực hành chính

行政区画
xíng zhèng qū huà

đơn vị hành chính (ví dụ: chia tỉnh thành huyện)

行政命令
xíng zhèng mìng lìng

lệnh hành chính

行政员
xíng zhèng yuán

quản trị viên

行政单位
xíng zhèng dān wèi

đơn vị hành chính (ví dụ tỉnh, địa khu hoặc huyện)

行政拘留
xíng zhèng jū liú

giam giữ hành chính đối với người vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn

行政救济
xíng zhèng jiù jì

biện pháp cứu trợ hành chính

行政会议
xíng zhèng huì yì

Hội đồng Hành chính (Hồng Kông)

行政机关
xíng zhèng jī guān

cơ quan hành chính

行政权
xíng zhèng quán

quyền hành chính

行政法
xíng zhèng fǎ

luật hành chính

行政管理
xíng zhèng guǎn lǐ

quản lý hành chính

行政总厨
xíng zhèng zǒng chú

bếp trưởng điều hành

行政部门
xíng zhèng bù mén

bộ phận hành chính

行政长官
xíng zhèng zhǎng guān

người đứng đầu hành pháp

行政院
xíng zhèng yuàn

Viện Hành chính, cơ quan hành pháp của chính phủ dưới hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là Đài Loan