衔
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. răng hàm (của ngựa)
- 2. ôm (mối hận, tình cảm)
- 3. nối liền
- 4. nhận
- 5. cấp bậc
- 6. tước hiệu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 衔
nối liền; nối tiếp; ăn khớp; gắn kết
chức danh; danh hiệu; hàm
danh hiệu
học hàm
chức danh
hàm giáo sư
chim én tha đất từng ngụm để xây tổ lớn (thành ngữ)
kết cỏ ngậm vành (thành ngữ) để báo đáp ân nghĩa của ai đó
chức danh
cấp bậc cảnh sát
quân hàm
(của quân đội hành quân) trong im lặng tuyệt đối
vai trò chính
diễn viên chính (trong một chương trình)
khớp nối