Định nghĩa
- 1. răng hàm (của ngựa)
- 2. ôm (mối hận, tình cảm)
- 3. nối liền
- 4. nhận
- 5. cấp bậc
- 6. tước hiệu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 衔
kết nối
địa vị
danh hiệu
học hàm
chức danh
hàm giáo sư
chim én tha đất từng ngụm để xây tổ lớn (thành ngữ)
kết cỏ ngậm vành (thành ngữ) để báo đáp ân nghĩa của ai đó
chức danh
cấp bậc cảnh sát
quân hàm
(của quân đội hành quân) trong im lặng tuyệt đối
vai trò chính
diễn viên chính (trong một chương trình)
khớp nối