补法
bǔ fǎ
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. phép bổ (dùng thuốc bổ để phục hồi sức khỏe)
- 2. phép bổ (trong châm cứu)