衫
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. áo
- 2. áo khoác có xẻ tà thay cho tay áo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1這件襯 衫 跟那條領帶不搭。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 衫
áo sơ mi
áo sơ mi
áo ấm mặc trong phòng máy lạnh (như áo khoác có độn bông, đặc biệt ở Hồng Kông)
áo ngắn
áo hai dây
áo chui đầu
áo nữ
áo thun quảng cáo
quần áo của người đi xa
áo sơ mi
mặc trùng trang phục với người khác (nơi công cộng)
áo vận động dệt len
áo lót
áo thủy thủ sọc
áo choàng
áo len
áo khoác
áo dính máu
quần áo
áo thể thao
áo dài
áo len đan
áo thun