Định nghĩa
- 1. để trần
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 袒
giữ thái độ trung lập trong một cuộc tranh cãi
thiên vị
thiên vị
đứng về phía
đứng về phía
cởi trần để tạ tội (văn viết trang trọng)
quỳ gối và cởi trần (cử chỉ tạ lỗi sâu sắc nhất)
bày tỏ lòng thương xót bằng cách để trần cánh tay trái và bỏ mũ
che chở
trần vai và tự trói tay để đầu hàng
để trần ngực
cởi trần đến thắt lưng
mặc vội quần áo để hở một phần thân thể
cởi trần phần trên cơ thể
che chở (kẻ sai trái) khỏi sự trừng phạt, chỉ trích, v.v.
phơi bày
trần truồng
lộ ra